Chào các bạn! Vì nhiều lý do từ nay Truyen2U chính thức đổi tên là Truyen247.Pro. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

Unit 7.Computer viruses

Unit 7.Computer viruses

Vocabulary

1. Infector- bộ phận lây nhiễm

2. Detonator- bộ phận ngòi nổ

3. Replicate- sao chép lại

4. Spread - lan truyền

5. Alter- làm thay đổi

6. Damage - phá hoại, làm thiệt hại

7. Interfere- quấy rối

8. Enlarge - làm cho lớn lên

9. Boot - nạp hệ điều hành

10. Take effect - phát huy tác dụng

11. Boot drive- ổ đĩa khởi động

12. Instantly - ngay lập tức

13. subdirectory- thư mục con

14. Boot disk- đĩa nạp hệ điều hành

15. Trigger - khởi phát, khởi động một quá trình

16. Vital - quan trọng

17. Grumble - phàn nàn, bực tức

18. Unaware -không biết, không có ý thức

19. Unsuspecting - không bị nghi ngờ

20. Service people- người bảo trì máy tính

21. Pirated games - những trò chơi bị đánh cắp

22. write-protect - chống ghi

23. Commercial software- phần mếm thương mại

24. Illegally copied - sao chép bất hợp pháp

25. Illegally broken-games- trò chơi bẻ khóa bất hợp pháp

26. Low incidence - cơ hội thấp

27. Virus shield- phần mềm bảo vệ chống lại vi-rút

28. Virus scanner - phần mền quét vi-rút

29. Common sense- nhận thức thông thường

30. cold-boot - khởi động gián tiếp

31. rarely- hiếm khi

32. Graduate student - sinh viên đã tốt nghiệp

33. Computer consultant- tư vấn viên máy tính

34. Signature - sự nhận dạng

35. Ignorant /'ignərənt/-không hiểu biết, không có kiến thức

36. Fair and square -công bằng và thẳng thắn

37. Security password- mật mã an toàn

38. Default value- giá trị mặc định

39. Index - chỉ mục

40. Executive/ig'zekjutiv/(n) người điều hành (trong ban quản trị)

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen247.Pro

Tags: #thandanit