Chào các bạn! Vì nhiều lý do từ nay Truyen2U chính thức đổi tên là Truyen247.Pro. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

phatam1

Unit 1:

Long vowel /i:/

Nguyên âm dài /i:/

Introduction

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên

Examples

Example Transcription Listen Meaning

sheep /∫i:p/ con cừu

meal /mi:l/ bữa ăn

marine /mə'ri:n/ thuộc biển

see /si:/ nhìn, trông

bean /bi:n/ hạt đậu

heel /hi:l/ gót chân

peel /pi:l/ cái xẻng

cheap /t∫i:p/

rẻ

seat /si:t/ chỗ ngồi

eat /i:t/ ăn

leek /li:k/

tỏi tây

cheek /t∫i:k/ má

meat /mi:t/

thịt

cheese /t∫i:z/ phó mát

tea /ti:/

trà

pea /pi:/

đậu Hà Lan

three /θri:/

số 3

key /ki:/

chìa khóa

fleece /fli:s/ lông cừu

machine /mə'∫i:n/ máy móc

Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)

Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:

1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me ...

Example Transcription Listen Meaning

scene

/siːn/ phong cảnh

complete /kəm'pliːt/ hoàn toàn

cede /si:d/ nhường, nhượng bộ

secede /sɪ'si:d/ phân ly, ly khai

benzene /'benzi:n/ chất băng din

kerosene /'kerəsi:n/ dầu hoả, dầu hôi

Vietnamese /vjetnə'mi:z/ người Việt Nam

2. Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm.

Example Transcription Listen Meaning

tea /ti:/ trà

meal /mi:l/ bữa ăn

easy /'i:zɪ/ dễ dàng

cheap /t∫i:p/ rẻ

meat /mi:t/ thịt

dream /dri:m/ giấc mơ, mơ

heat /hi:t/ hơi nóng

neat /ni:t/ gọn gàng

breathe /bri:ð/ thở, thổi nhẹ

creature /'kri:t∫ə/ tạo vật

East /i:st/ hướng Đông

3. "ee" thường được phát âm là /i:/

Example Transcription Listen Meaning

three /θri:/ số 3

see /si:/ nhìn, trông, thấy

free /fri:/ tự do

heel /hi:l/ gót chân

screen /skri:n/ màn ảnh

cheese /t∫i:z/ pho-mát

agree /ə'gri:/ đồng ý

guarantee /gærən'ti:/ bảo đảm, cam đoan

Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/. Ví dụ beer /biə/, cheer /t∫iə/

4. "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:

Example Transcription Listen Meaning

receive /rɪ'si:v/ nhận được

ceiling /'si:lɪŋ/ trần nhà

receipt /rɪ'si:t/ giấy biên lai

seize /si:z/ nắm lấy, túm lấy

deceive /dɪ'si:v/ đánh lừa, lừa đảo

seignior /'si:njə/ lãnh chúa

Lưu ý: trong một số trường hợp khác "ei" được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/

Example Transcription Listen Meaning

eight /eɪt/ số tám

height /haɪt/ chiều cao

heir /hεə/ người thừa kế

heifer /'hefə/ bò nái tơ

5. "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp

key /ki:/ chìa khoá

Lưu ý: "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/ vídụ: prey /preɪ/, obey /o'beɪ/, money /mʌnɪ/

6. "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ

Example Transcription Listen Meaning

grief /gri:f/ nỗi lo buồn

chief /t∫i:f/ người đứng đầu

believe /bi'li:v/ tin tưởng

belief /bi'li:f/ niềm tin, lòng tin

relieve /ri'li:v/ làm nhẹ bớt (đau buồn)

relief /ri'li:f/ sự cứu trợ

grievance /'gri:vəns/ lời trách, phàn nàn

grievous /'gri:vəs/ đau khổ, đau đớn

Trường hợp ngoại lệ:

Example Transcription Listen Meaning

friend /frend/ bạn

science /'saiəns/ khoa học

Practice

Listen again and repeat all the examples about long vowel /i:/ above (nghe và nhắc lại tất cả các ví dụ về nguyên âm dài /i:/ trên đây).

Unit 2:

Short vowel /ɪ/

Nguyên âm ngắn /ɪ/

Introduction

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,

khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên

So sánh với cách phát âm /i:/

Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài

Examples

Example Transcription Listen Meanings

him

/hɪm/ anh ấy

hymn

/hɪm/ bài thánh ca

sin /sɪn/ tội lỗi, phạm tội

ship /∫ɪp/ tàu thuyền

bin /bɪn/ thùng

it /ɪt/ nó

sit /sɪt/ ngồi

lick /lɪk/ cái liềm

chick /t∫ɪk/ gà con

pill /pɪl/ viên thuốc

begin /bɪ'gɪn/ bắt đầu

picture /'pɪkt∫ə/ bức tranh

miss /mɪs/ nhớ, nhỡ

hill /hɪl/ đồi

king /kɪŋ/ vua

six /siks/ số 6

wig /wɪg/ chửi mắng

grin /grɪn/ cười toe toét

fish /fɪ∫/ cá

Identify the vowels which are pronounce /ɪ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɪ/)

Những trường hợp phát âm là /ɪ/

1. "a" được phát âm là /ɪ/ khi: đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng age

Example Transcription Listen Meanings

village /'vɪlɪdʒ/ làng xã

cottage /'kɔtɪdʒ/ nhà tranh, lều tranh

shortage /'ʃɔːtɪdʒ/ tình trạng thiếu hụt

baggage /'bægɪdʒ/ hành lý trang bị cầm tay

courage /'kʌrɪdʒ/ lòng cam đảm

damage /'dæmɪdʒ/ sự thiệt hại

luggage /'lʌgɪdʒ/ hành lý

message /'mesɪdʒ/ thông điệp

voyage /'vɔɪɪdʒ/ cuộc du lịch

passage /'pæsɪdʒ/ sự đi qua, thông qua

2. "e" được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ "be", "de" và "re"

Example Transcription Listen Meanings

begin /bɪ'gɪn/ bắt đầu

become /bɪ'kʌm/ trở nên

behave /bɪ'hæv/ cư xử

defrost /dɪ'froust/ xả nước đá

decide /dɪ'saɪd/ quyết định

dethrone /dɪ'θroun/ phế vị, truất phế

renew /rɪ'njuː/ đổi mới

return /rɪ'təːn/ trở về, hoàn lại

remind /rɪ'maɪd/ gợi nhớ

reorganize /rɪ'ɔgənaɪz/ chỉnh đốn, tổ chức lại

3. "i" được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i+phụ âm

Example Transcription Listen Meanings

win /wɪn/ chiến thắng

miss /mɪs/ nhớ

ship /ʃɪp/ thuyền, tầu

bit /bɪt/ miếng nhỏ, một mẩu

sit /sɪt/ ngồi

kit /kɪt/ đồ đạc, quần áo

din /dɪn/ tiếng ồn ào (cười nói)

dim /dɪm/ mờ ảo, không rõ

grin /grɪn/ cười toe toét

him /hɪm/ sinh đôi

twin /twɪn/ nó, ông ấy

4. "ui" được phát âm là /ɪ/

Example Transcription Listen Meanings

build /bɪld/ xây cất

guilt /gɪlt/ tội lỗi

guinea /'gɪnɪ/ đồng tiền Anh (21 shillings)

guitar /gɪ'tɑː/ đàn ghi ta

quilt /kwɪlt/ nệm bông

quixotic /kwɪk'sɔtɪk/ có tính anh hùng rơm

equivalent /I'kwɪvələnt/ tương đương

colloquial /kə'ləʊkwɪəl/ thuộc về đối thoại

mosquito /məs'kɪːtəʊ/ con muỗi

Unit 3

Short vowel /e/

Nguyên âm ngắn /e/

Introduction

Cách phát âm: gần giống như phát âm /ɪ/, nhưng khoảng cách môi trên-dưới mở rộng hơn, vị trí lưỡi thấp hơn.

Examples:

Example Transcription Listen Meaning

hen /hen/ gà mái

men /men/ đàn ông

ten /ten/ số mười

head /hed/ cái đầu

pen /pen/ cái bút

ben /ben/ đỉnh núi

peg /peg/ cái chốt

bell /bel/ chuông

cheque /tʃek/ séc

hell /hel/ địa ngục

gel /dʒel/ chất gel

dead /ded/ chết

pedal /'pedəl/ bàn đạp

shell /ʃel/ vỏ

Identify the vowels which are pronounce /e/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e/)

1. "a" được phát âm là /e/

Example Transcription Listen Meanings

many /'menɪ/ nhiều

anyone /'enɪwʌn/ bất cứ người nào

2. "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ.

Example Transcription Listen Meanings

send /send/ gửi đi

debt /det/ nợ nần, công nợ

them /ðem/ chúng nó

met /met/ gặp(quá khứ của meet)

get /get/ có, kiếm được, trở nên

bed /bed/ cái giường

bell /bel/ cái chuông

tell /tel/ nói

pen /pen/ cái bút

scent /sent/ hương thơm

stretch /stretʃ/ duỗi ra, kéo dài ra

member /'membə(r)/ thành viên, hội viên

tender /'tendə(r)/ dịu dàng, âu yếm

November /nəʊ'vembə/ tháng mười một

eleven /ɪ'levən/ mười một

extend /isk'tend/ trải rộng, lan rộng ra

sensitive /'sensɪtɪv/ nhạy cảm,dễ xúc động

Lưu ý: trường hợp ngoại lệ:

Example Transcription Listen Meanings

her /hɜː/ cô, bà, chị ấy

term /tɜːm/ thời hạn

interpret /ɪn'tɜːprɪt/ thông ngôn, phiên dịch

3. "ea" thường được phát âm là /e/ trong một số trường hợp như sau:

Example Transcription Listen Meanings

dead /ded/ chết

head /hed/ cái đầu

bread bred/ bánh mỳ

ready /'redi/ sẵn sàng

heavy /'hevɪ/ nặng

breath breθ/ thở, hơi thở

leather /'leðə/ da thuộc

breakfast /'brekfəst/ bữa ăn sáng

steady /'stedi/ đều đều

jealous 'dʒeləs/ ghen tị

measure /'meʒə/ đo lường

pleasure /'pleʒə/ sự vui thích

Unit 4

Short vowel /æ/

Nguyên âm ngắn /æ/

Introduction

Cách phát âm: Vị trí lưỡi thấp, chuyển động theo hướng đi xuống, miệng mở rộng. (nhìn hình vẽ)

Examples

Example Transcription Listen Meanings

cat /cæt/ con mèo

had /hæd/ quá khứ của to have

paddle /'pædl/ sự chèo xuồng

shall /ʃæl/ sẽ

gnat /næt/ loại muỗi nhỏ, muỗi mắt

axe /æks/ cái rìu

pan /pæn/ xoong, chảo

man /mæn/ đàn ông

sad /sæd/ buồn

bag /bæg/ cái túi

Brad /bræd/ đinh nhỏ đầu

jam /dʒæm/ mứt

bad /bæd/ tồi tệ

pat /pæt/ vỗ về

perhaps /pəˈhæps/ có thể

black /blæk/ màu đen

slack /slæk/ uể oải

bang /bæŋ/ tiếng nổ

hand /hænd/ tay

Identify the vowels which are pronounce /æ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /æ/)

"a" được phát âm là /æ/ trong các trường hợp:

- Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm

Example Transcription Listen Meanings

hat /hæt/ cái mũ

sad /sæd/ buồn

fat /fæt/ béo

bank /bæŋk/ ngân hàng

map /mæp/ bản đồ

fan /fæn/ cái quạt

slang /slæŋ/ tiếng lóng

tan /tæn/ rám nắng

rank /ræŋk/ hàng, cấp bậc

dam /dæm/ đập ngăn nước

thanks /θæŋks/ lời cảm tạ

thatch /θætʃ/ rạ, rơm

chasm /'kæzəm/ hang sâu

- Khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm

Example Transcription Listen Meanings

candle /'kændl/ cây nến

captain /'kæptɪn/ đại úy, thuyền trưởng

baptize /bæpˈtaɪz/ rửa tội

latter /'lætə(r)]/ người sau, cái sau, muộn hơn

mallet /'mælɪt/ cáy chày

narrow /ˈnærəʊ/ chật, hẹp

manner /'mænə(r)]/ cách thức, thể cách

calculate /ˈkælkjʊleɪt/ tính, tính toán

unhappy /ʌnˈhæpi/ không hạnh phúc

- Chú ý: Một số từ người Anh đọc là /aː/, người Mỹ đọc là /æ/

British English Listen BE American English Listen AE

ask (hỏi) /ɑːsk/ /æsk/

can't (không thể) /kɑːnt/ /kænt/

commander /kə'mɑːndə/ /kə'mændə/

Unit 5

Short vowel /ʌ/

Nguyên âm ngắn /ʌ/

Introduction

Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/

đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm /æ/

Examples

Example Transcription Listen Meaning

up

/ʌp/ lên trên, ở trên

wonderful /'wʌndəfʊl/ tuyệt diệu

cut /kʌt/ cắt

bun /bʌn/ bánh bao nhân nho

dump /dʌmp/ đống rác

shutter /'ʃʌtə(r)/ cửa chớp

stump /stʌmp/ gốc rạ, gốc cây

cup /kʌp/ tách, chén

hut /hʌt/ túp lều

suck /sʌk/ mút, hút (v)

bug /bʌg/ con rệp

hug /hʌg/ cái ôm chặt

must /mʌst/ phải

much /mʌtʃ/ nhiều

sunny /ˈsʌni/ nắng, có nắng

ugly /ˈʌgli/ xấu xí

shut down /'ʃʌtdaʊn/ tắt máy (máy tính)

untrue /ʌnˈtruː/ sai, không đúng

Identify the vowels which are pronounce /ʌ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʌ/)

1. "o" thường được phát âm là /ʌ/ trong những từ có một âm tiết, và trong những âm tiết được nhấn mạnh của những từ có nhiều âm tiết.

Example Transcription Listen Meanings

come /kʌm/ đến, tới

some /sʌm/ một vài

done /dʌn/ đã làm xong

love /lʌv/ tình yêu

does /dʌz/ làm (ngôi thứ 3)

dove /dʌv/ chim bồ câu

other /ˈʌð.ə/ khác

among /əˈmʌŋ/ trong số, trong đám

monkey /ˈmʌŋ.ki/ con khỉ

mother /ˈmʌðə/ mẹ

brother /ˈbrʌðə/ anh, em trai

honey /ˈhʌni/ mật ong

nothing /ˈnʌθɪŋ/ không có gì

company /ˈkʌmpənɪ/ công ty

thorough /ˈθʌrə/ hoàn toàn, khắp cả

2. "u" thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có tận cùng bằng u+phụ âm

Example Transcription Listen Meanings

but /bʌt/ nhưng

cup /kʌp/ cái tách, chén

cult /kʌlt/ sự thờ cúng

dust /dʌst/ bụi

gun /gʌn/ khẩu súng

skull /skʌl/ sọ, xương sọ

smug /smʌg/ tự mãn, tự đắc

Trong những tiếp đầu ngữ un, um

Example Transcription Listen Meanings

uneasy /ʌnˈiːzɪ/ bối rối, lúng túng

unhappy /ʌnˈhæpɪ/ không sung sướng

unable /ʌnˈeɪbļ/ không thể

umbrella /ʌmˈbrelə/ cái ô, dù

umbrage /ˈʌmbrɪdʒ/ bóng cây, bóng mát

umbilicus /ʌm'bɪlɪkəs/ cái rốn

3. "oo" thường được phát âm là /ʌ/ trong một số trường hợp như

Example Transcription Listen Meanings

blood /blʌd/ máu, huyết

flood /flʌd/ lũ lụt

4. "ou" thường được phát âm là ʌ/ đối với những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âm

Example Transcription Listen Meanings

country /ˈkʌntri/ làng quê

couple /'kʌpl/ đôi, cặp

cousin /'kʌzn/ họ hàng

trouble /'trʌbl/ vấn đề, rắc rối

young /jʌŋ/ trẻ, nhỏ tuổi

rough /rʌf/ xù xì, ghồ ghề

touch /tʌtʃ/ đụng, chạm, sờ

tough /tʌf/ dẻo dai, bướng bỉnh

nourish /ˈnʌrɪʃ/ nuôi dưỡng

flourish /ˈflʌrɪʃ/ phát đạt, phồn thịnh

southern /'sʌðə(r)n/ thuộc phương nam

enough /ɪˈnʌf/ đủ, vừa

double /'dʌbl

Unit 6

Long vowel /ɑː/

Nguyên âm dài /ɑː/

Introduction

Cách phát âm: đưa lưỡi xuống thấp và về phía sau, miệng mở không rộng cũng không hẹp quá (nhìn hình vẽ)

Example

Example Transcription Listen Meaning

bar /bɑː/ quán rượu, quán bar

guard /gɑːd/ bảo vệ

heart /hɑːt/ trái tim

father /ˈfɑː.ðə/ bố

start /stɑːt/ bắt đầu

hard /hɑːd/ khó khăn

carp /kɑːp/ bắt bẻ, chê bai

cart /kɑːt/ xe bò, xe ngựa

barn /bɑːn/ ngôi nhà đơn sơ

March /mɑːtʃ/ tháng ba

marvelous /ˈmɑːvələs/ kỳ diệu

smart /smɑːt/ thông thái

hearken /'hɑːkən/ lắng nghe (thường dùng trong văn chương)

laugh /lɑːf/ cười

Identify the vowels which are pronounce /ɑː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɑː/)

1. "a" được phát âm là /ɑː/ trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meaning

bar /bɑː/ quán rượu

father /ˈfɑː.ðə/ cha, bố

start /stɑːt/ bắt đầu

hard /hɑːd/ khó khăn

carp /kɑːp/ bắt bẻ

smart /smɑːt/ thông thái, thông minh

2. "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là /ɑː/

Example Transcription Listen Meaning

guard /gɑːd/ bảo vệ

heart /hɑːt/ trái tim

hearken /'hɑːkən/ lắng nghe (thường dùng trong văn chương)

laugh /lɑːf/ cười

draught /drɑːft/ sự lôi kéo

aunt /ɑːnt/ cô, dì. thím ...

laurel /'lɑːəl/ cây nguyệt quế

Unit 7

Short vowel /ɒ/

Nguyên âm ngắn /ɒ/

Introduction

Cách phát âm: Nguyên âm này ở giữa âm nửa mở và âm mở đối với vị trí của lưỡi, phát âm tròn môi.

Example

Example Transcription Listen Meaning

shot /ʃɒt/ đạn, viên đạn

lock /lɒk/ khóa

cot /kɒt/ cái lán, nhà tranh

pot /pɒt/ cái bình, lọ

shock /ʃɒk/ sự tổn thương, sốc

top /tɒp/ đỉnh cao

box /bɒks/ cái hộp

block /blɒk/ khối, tảng

body /ˈbɒdi/ thân thể, thể xác

lot /lɒt/ nhiều

odd /ɒd/ lặt vặt, linh tinh

hop /hɒp/ bước nhảy ngắn, nhảy lò cò

comma /ˈkɒmə/ dấu phẩy

rob /rɒb/ ăn trộm, cướp đoạt

robbery /ˈrɒbəri/ vụ trộm

stop /stɒp/ dừng lại

Identify the vowels which are pronounce /ɒ/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɒ/)

"o" thường được phát âm là /ɒ/ trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meanings

dog /dɒg/ con chó

stop /stɒp/ dừng lại

bottle /'bɒtl/ cái chai

bother /ˈbɒðəʳ/ làm phiền, quấy rầy

dolmen ˈdɒlmen/ mộ đá (khảo cổ học)

Unit 8

Long vowel /ɔː/

Nguyên âm dài /ɔː/

Introduction

Cách phát âm: Lưỡi di chuyển về phía sau, phần lưỡi phía sau nâng lên, môi tròn và mở rộng

Example:

Example Transcription Listen Meaning

horse /hɔːs/ con ngựa

ball /bɔːl/ quả bóng

four /fɔː(r)/ số 4

caught /kɔːt/ bắt (quá khứ của catch)

cord /kɔːd/ dây thừng nhỏ

port /pɔːt/ cảng

fork /fɔːk/ cái dĩa

sport /spɔːt/ thể thao

short /ʃɔːt/ ngắn

gore /gɔː(r)/ húc (bằng sừng)

pour /pɔː(r)/ rót, đổ

awful /'ɔːfʊl/ đáng sợ, tồi tệ

court /kɔːt/ tòa án

auction /'ɔːkʃn/ sự bán đầu giá

pause /pɔːz/ tạm dừng

cortisone /ˈkɔːtɪzəʊn/ Hoocmôn chữa viêm và dị ứng

bought /bɔːt/ mua (quá khứ của buy)

or /ɔː(r)/ hay, hoặc

Identify the vowels which are pronounce /ɔː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɔː/)

1. "a" được phát âm là /ɔː/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "ll"

Example Transcription Listen Meanings

tall /tɔːl/ cao

call /kɔːl/ cuộc gọi

small /smɔːl/ nhỏ bé

fall /fɔːl/ rơi, ngã

ball /fɔːl/ quả bóng

hall /hɔːl/ hội trường, phòng họp lớn

wall /wɔːl/ bức tường

stall /stɔːl/ sạp hàng, quán hàng

squall /skwɔːl/ hét lên

Ngoại lệ:

shall /ʃæl/ phải, sẽ

2. "o" thường được phát âm là /ɔː/ trong những từ có nhóm or+phụ âm

Example Transcription Listen Meanings

born /bɔːn/ sinh ra

corpse /kɔːps/ xác chết

horn /hɔːn/ còi xe

lord /lɔːd/ lãnh chúa

north /nɔːθ/ phương bắc

pork /pɔːk/ thịt lợn

sort /sɔːt/ thứ, loại

thorn /θɔːn/ cái sừng

adorn /ə'dɔːn/ trang hoàng, tô điểm

corner /'kɔːnə/ góc, chỗ góc

corpulent /'kɔːpjulənt/ mập mạp, béo phệ

fortify /'fɔːtɪfaɪ/ củng cố, làm mạnh thêm

hormone /'hɔːməʊn/ hooc môn

mordant /'mɔːdənt/ chua cay (lời nói)

morning /'mɔːnɪŋ/ buổi sáng

portable /'pɔːtəbl/ di động, có thể mang theo

portrait /'pɔːtrət/ chân dung

3. "au" thường được phát âm là /ɔː/ trong một số trường hợp như:

Example Transcription Listen Meanings

fault /fɔːlt/ lỗi lầm, điều sai lầm

haunt /hɔːnt/ ám ảnh, hay lui tới

launch /lɔːntʃ/ hạ thủy (một chiếc tàu)

audience /'ɔːdiəns/ thính giả

daughter /'dɔːtə(r)/ con gái(trong gia đình)

naughty /'nɔːtɪ/ hư, xấu nết

laundry /'lɔːndrɪ/ tiệm giặt ủi

maunder /'mɔːndə(r)/ nói huyên thuyên, lung tung

4. "aw" thường được phát âm là /ɔː/ khi trong một từ có tận cùng là aw hay aw+phụ âm

Example Transcription Listen Meanings

law /lɔː/ luật pháp

bawl /bɔːl/ kêu, la lớn

dawn /dɔːn/ buổi bình minh

crawl /krɔːl/ bò, bò lê

draw /drɔː/ kéo, lôi

awful /'ɔːfəl/ khủng khiếp, hãi hùng

awkward /'ɔːkwəd/ vụng về

bawdy /'bɔːdɪ/ tục tĩu

tawny /'tɔːnɪ/ hung hung (màu sắc)

mawkish /'mɔːkɪʃ/ nhạt nhẽo, ủy mị

5. "oa" được phát âm là /ɔː/ khi đứng trước "r"

Example Transcription Listen Meanings

board /bɔːd/ tấm ván

coarse /kɔːs/ thô lỗ

soar /sɔː/ bay vút lên

hoar /hɔː/ tóc hoa râm

hoarse /hɔːs/ thô lỗ, lỗ mãng

oar /ɔː(r)/ mái chèo

roar /rɔː(r)/ gầm rống

Unit 9

Short Vowel /ʊ/

Nguyên âm ngắn /ʊ/

Introduction

Cách phát âm: lưỡi di chuyển về phía sau, môi mở hẹp và tròn.

Example

Example Transcription Listen Meanings

put /pʊt/ đặt, để

cook /kʊk/ nấu thức ăn

good /gʊd/ tốt

look /lʊk/ nhìn

rook /rʊk/ con quạ

book /bʊk/ sách

would /wʊd/ thời quá khứ của will

could /kʊd/ có thể (quá khứ của can)

woman /ˈwʊmən/ phụ nữ

wolf /wʊlf/ chó sói

full /fʊl/ đầy đủ

pull /pʊl/ lôi kéo

foot /fʊt/ chân, bàn chân

Identify the vowels which are pronounce /ʊ/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʊ/)

1. "o" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meanings

wolf /wʊlf/ chó sói

woman /'wʊmən/ đàn bà

2. "oo" thường được phát âm là /ʊ/

Example Transcription Listen Meanings

book /bʊk/ sách

good /gʊd/ tốt

look /lʊk/ nhìn

wool /wʊl/ len

cook /kʊk/ nấu ăn

foot /fʊt/ chân

wood /wʊd/ gỗ

took /tʊk/ quá khứ của take

3. "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp :

Example Transcription Listen Meanings

could /kʊd/ có thể

should /ʃʊd/ phải, nên

would /wʊd/ sẽ, muốn

Unit 10

Long vowel /u:/

Nguyên âm dài /u:/

Introduction

Cách phát âm: môi mở tròn, nhỏ. Lưỡi đưa về phía sau nhiều hơn so với khi phát âm /ʊ/

Example

Example Transcription Listen Meanings

you /juː/ bạn

too /tuː/ cũng...

shoe /ʃuː/ giầy

blue /bluː/ màu xanh

Luke /luːk/ (tên người)

fool /fuːl/ ngớ ngẩn

pool /puːl/ ao, bể bơi

food /fuːd/ thức ăn

glue /gluː/ keo dính

choose /tʃuːz/ chọn

hoop /huːp/ cái vòng

boot /buːt/ ủng, giày ống

coot /kuːt/ chim sâm cầm

two /tuː/ số hai

who /huː/ ai (chỉ người)

whose /huːz/ của ai (sở hữu)

true /truː/ đúng

sue /suː/ kiện

chew /tʃuː/ nhai

brew /bruː/ pha (trà), ủ (bia)

eschew /ɪsˈtʃuː/ tránh làm, kiêng cữ

cruise /kruːz/ đi chơi biển

route /ruːt/ tuyến đường

through /θruː/ thông suốt, xuyên suốt

Identify the vowels which are pronounce /uː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /uː/)

1. "o" thường được phát âm là /ʊ/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hay o với phụ âm.

Example Trancription Listen Meanings

do /duː/ làm

move /muːv/ cử động

lose /luːz/ mất, đánh mất

prove /pruːv/ chứng minh

tomb /tuːm/ mộ, mồ

remove /rɪ'muːv/ bỏ đi, làm mất đi

2. "u" còn được phát âm là /ʊ/

Example Transcription Listen Meanings

blue /bluː/ màu xanh lam

brute /bruːt/ con vật, người thô bạo

flute /fluːt/ ống sáo

brutal /'bruːtl/ thô bạo, dã man

lunar /ˈluːnə/ thuộc về mặt trăng

salute /səˈluːt/ sự chào mừng

lunacy /ˈluːnəsɪ/ sự điên rồ

lunatic /ˈluːnətɪk/ người điên rồ

lubricant /ˈluːbrɪkənt/ chất dầu mỡ

3. "oo" còn được phát âm là /ʊ/

Example Transcription Listen Meanings

cool /kuːl/ mát mẻ

food fuːd/ đồ ăn, thực phẩm

too /tuː/ cũng

pool /puːl/ bể bơi

goose /guːs/ con ngỗng

soot /suːt/ nhọ nồi

spoon /spuːn/ cái thìa

tool /tuːl/ đồ dùng

tooth /tuːθ/ cái răng

sooth /suːθ/ sự thật

soothe /suːð/ làm dịu, làm bớt đau

booby /'buːbɪ/ người đần độn, khờ khạo

booty /'buːtɪ/ chiến lợi phẩm

bamboo /bæm'buː/ cây tre

boohoo /bu'huː/ khóc huhu

cuckoo /'kʊkuː/ con chim cu

goodly /'guːglɪ/ (mắt) lồi, thao láo

doomsday /'duːmzdeɪ/ ngày tận thế

4. "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meanings

croup /kruːp/ bệnh đau cổ họng

group /gruːp/ một nhóm, một đám

troupe /truːp/ gánh hát

douche /duːʃ/ vòi hoa sen

wounded /'wuːndɪd/ bị thương

croupier /'kruːpɪə/ người hồ lì (ở sọng bạc)

5. "ui" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meanings

bruise /bruːz/ vết thương, vết bầm tím da

bruit /bruːt/ tin đồn, tiếng đồn

fruit /fruːt/ trái cây

juice /dʒuːs/ nước cốt, nước trái cây

cruise /kruːz/ cuộc đi chơi trên biển

cruiser /ˈkruːzə/ tuần dương hạm

recruit /rɪˈkruːt/ mộ binh, tuyển lính

Ngoại lệ:

Example Transcription Listen Meanings

fluid /ˈfluːɪd/ chất lỏng, lỏng

ruin /ˈruːɪn/ sự đổ nát, vết tích đổ nát

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen247.Pro

Tags: #nam