Chào các bạn! Vì nhiều lý do từ nay Truyen2U chính thức đổi tên là Truyen247.Pro. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

f

わかります(tự.đt I):hiểu

あります(tự.đt I): có (đồ vật)

すきな : thích

きらいな : ghét

じょうずな : ……giỏi

へたな : ………dở

りょうり : việc nấu nướng thức ăn

のみもの : đồ uống

スポーツ : thể thao

やきゅう : dã cầu

ダンス : khiêu vũ

おんがく : âm nhạc

うた : bài hát

クラシック: nhạc cổ điển

ジャズ :nhạc jazz

コンサート: buổi hòa nhạc

カラオケ : karaoke

かぶき : nhạc kabuki của nhật

え : tranh 

じ : chữ

かんじ : chữ kaji

ひらがな : chữ hiragana

かたかな : chữ katakana

ローマじ : chữ romaji

こまかいおかね : tiền lẻ

チケット :vé

じかん : thời gian

ようじ : việc riêng

やくそく : hẹn

ごしゅじん: chồng ( người khác) 

おっと / しゅじん : chồng ( của mình)

おくさん : vợ ( người khác)

つま /  かない : vợ ( của mình)

こども : trẻ con

よく(わかります) : (hiểu)rõ

だいがく : đại học

たくさん : nhiều

すこし : một chút

ぜんぜん~ない : hoàn toàn ~ không

だいたい : đại khái

はやく(かえります) : (trở về) sớm

はやく : nhanh

~から : ~bì, do

どうして : tại sao

ざんねんですね。 : đáng tiếc thật

もしもし :alo

いっしょに ~いかがですか。: cùng ~ có được không

(~は)ちょっと。。。 : thì ....(ngụ ý không được)

だめですか :không được phải không

また こんど : hẹn lần sau

おねがいします

第8課

ハンサム: đẹp trai

きれいな : sạch , đẹp (gái)

しずかな : yên tĩnh

にぎやかな : nhộn nhịp

ゆうめいな: nổi tiếng

しんせつな : tử tế

げんきな :khỏe

ひまな : rảnh

べんりな : tiện lợi

すてきな : tuyệt vời

おおきい : lớn , to

ちいさい : nhỏ

あたらしい : mới

ふるい : cũ

いい(よい) : tốt

わるい : xấu

あつい : trà ( nóng)

あつい : trời ( nóng)

さむい : trời lạnh

つめたい : nước đá lạnh

むずかしい : (bài tập) khó 

やさしい: (bài tập ) dễ

やさしい : dịu dàng , hiền từ

たかい: đắt, cao

やすい : rẻ

ひくい : thấp

おもしろい : thú vị

おいしい : ngon

いそがしい : bận rộn

たのしい : vui vẻ

しろい : trắng

くろい : đen

あかい : đỏ

あおい : xanh

さくら : hoa anh đào

やま : núi

まち : thành phố

たべもの : đồ ăn

ところ : chỗ

りょう : ký túc xá

べんきょう : học tập

せいかつ : cuộc sống

(お)しごと : công việc

どう : như thế nào

どんな : ~nào

どれ : cái nào

とても : rất

あまり~ません không ~lắm

そして : và

~が~ : ~nhưng ~

おげんきですか : có khỏe không

ふじさん : núi phú sĩ

びわこ : hồ biwako

シャンハイ : thượng hải

しちにんのさむらい : 7 võ sĩ đạo(tên phim)

きんかくじ : chùa vàng

なれます : trở nên quen

にほんのせいかつになれましたか : đã quen với cuộc sống nhật bản chưa ?

もういっぱいいかがですか : thêm 1 ly nữa nhé

いいえ、けっこうです。: thôi, đủ rồi

そろそろ、しつれいします : đến lúc tôi phải về

また いらっしゃってくだい : lần sau lại đến nhé

きります(tha.đt I):cắt

おくります(tha.đt I) : gửi

あげます(tha.đt II) : tặng

もらいます(tha.đt I):nhận

かします(tha.đt I) : cho mượn

かります(tha.đt II): mượn

おしえます(tha.đt II) :dậy

ならいます(tha.đt I) : học

かけます(tha.đt II) : gọi điện

でんわをかけます : gọi điện thoại

て : tay

はし : đũa

スプーン : muỗng

ナイフ : dao

フォーク : nĩa

はさみ : kéo

ファックス : máy fax

ワープロ: máy đánh chữ

パソコン : máy tính cá nhân

パンチ : cái bấm lỗ

ホッチキス : cái bấm giấy

セロテープ : băng keo

消しゴム : cục gôm

かみ : giấy

はな :hoa

シャツ : áo sơ mi

プレゼント : quà tặng

にもつ : hành lý

おかね : tiền

きっぷ : vé

クリスマス : lễ noel

ちち : cha tôi

はは : mẹ tôi

おとうさん :bố của bạn

おかあさん : mẹ của bạn

もう : đã

まだ : chưa

これから : từ bây giờ

すてきですね : tuyệt vời

ごめんください : xin lỗi có ai ở nhà không

いらっしゃい: anh ( chị ) đến chơi

どうぞ あがりください : xin mời anh ( chị ) vào nhà

しつれいします : xin lỗi làm phiền

(~は)いかがですか : ~ có được không

いただきます : cho tôi nhận

りょこう : du lịch

おみやげ : quà đặc sản 

ヨーロッパ : châu âu

たべます(tha.đt II) : ăn

のみます(tha.đt I) : uống

すいます(tha.đt I) : hút

たばこをすいます : hút thuốc

みます(tha.đt II) : xem

ききます(tha.đt I) : nghe

よみます(tha.đt I) : đọc

かきます(tha.đt I) : viết

かいます(tha.đt I) : mua

とります(tha.đt I) : chụp

しゃしんをとります : chụp hình

します(tự,tha III) : làm

あいます(tự.đt I) :gặp

ともだちにあいます : gặp bạn

ごはん : cơm

あさごはん : bữa sáng 

ひるごはん : nữa trưa

ばんごはん : bữa tối

パン : bánh mì

たまご : trứng

にく : thịt

さかな : cá

やさい : rau

くだもの : trái cây

みず : nước

おちゃ : trà

こうちゃ : hồng trà

ぎゅうにゅう : sữa

ミルク : sữa

ジュース : nước trái cây

ビール : bia

(お)さけ: rượu

サッカー : bóng đá

テニス : tennis

CD : đã nhạc 

ビデオ : băng video

なに : cái gì

それから : sau đó

ちょっと : một chút

みせ : tiệm , quán

レストラン : nhà hàng

てがみ : lá thư

レポート: báo cáo

ときどき : thỉnh thoảng

いつも : thường , lúc nào cũng

いっしょに : cùng nhau

いいですね : được, đấy nhỉ

ええ : vâng

こうえん : công viên

なんですか : cái gì vậy ? 

(お)はなみ : việc ngắm hoa anh đào

おおさかじょうこうえん : tên công viên

わかりました : hiểu rồi

じゃ、また : hẹn lần sau

いきます (tự đt I) : đi

きます (tự đt III) : đến

かえります (tự đt I) : trở về

がっこう : trường học

スーパー : siêu thị

えき : nhà ga

ひこうき : máy bay

ふね : thuyền , tàu

でんしゃ : xe điện 

ちかてつ : xe điện ngầm

しんかんせん : tàu cao tốc

バス : xe buýt

タクシー : xe taxi

じてんしゃ : xe đạp

あるいて(いきます) : đi bộ 

ひと : người

ともだち : bạn

かれ : anh ấy

かのじょ : cô ấy

かぞく : gia đình

ひとりで : một mình

せんしゅう : tuần trước

こんしゅう : tuần này

らいしゅう : tuần tời

せんげつ : tháng trước

こんげつ : tháng này

らいげつ : tháng tới

きょねん : năm rồi

ことし : năm nay

らいねん: năm tời

~がつ : tháng ~

なんがつ : tháng mấy

ついたち : ngày 1 

ふつか : ngày 2

みっか : ngày 3

よっか : ngày 4

いつか : ngày 5

むいか : ngày 6

なのか : ngày 7

ようか : ngày 8

ここのか : ngày 9

とおか : ngày 10

じゅうよっか : ngày 14

はつか :ngày 20

にじゅうよっか: ngày 24

いちにち : một ngày

なんにち : ngày mấy

いつ : khi nào

たんじょうび : sinh nhật

ふつう :thông thường

きゅうこう : tốc hành

とっきゅう : hỏa tốc

つぎの : kế tiếp

ありがとうございました : cảm ơn

どういたしまして : không có chi

~ばんせん : tuyến thứ ~

 — tại Từ Liêm, Hà Nội.

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen247.Pro

Tags: