Chào các bạn! Vì nhiều lý do từ nay Truyen2U chính thức đổi tên là Truyen247.Pro. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥
masonb || to your ex (husband)

masonb || to your ex (husband)

489 83 2

cross the line (idiom): vượt qua khỏi vùng an toàn để đưa mối quan hệ sang một chu kỳ mới.…

[tạm drop] họ trần x jsol || chăm sóc em

[tạm drop] họ trần x jsol || chăm sóc em

617 52 2

be on the same wavelength (idiom): nghĩ cùng tần số, hiểu nhau không cần nhiều lời.…

[drop] haikyuu | textfic || werewolf game

[drop] haikyuu | textfic || werewolf game

1,002 106 3

a love-hate relationship (n. phr): mối quan hệ giằng xé, vừa yêu vừa hờn, vừa khao khát vừa oán hận.…

[drop] kny | textfic || gitchee gitchee goo

[drop] kny | textfic || gitchee gitchee goo

9,424 1,020 8

be smitten with someone (adj phr): bất chợt bị đốn tim, cảm xúc dâng trào khi nhìn thấy đối phương.…

[tạm drop] hieusol | abo | textfic || không có u và thiếu y

[tạm drop] hieusol | abo | textfic || không có u và thiếu y

5,137 504 6

feel head over heels for someone (idiom): yêu ai đó đến mức mất đi lý trí, trái tim như rơi tự do.…

[drop] haikyuu | textfic || 1001 cách tán người yêu

[drop] haikyuu | textfic || 1001 cách tán người yêu

80,887 7,625 53

have chemistry with someone (n. phr): có sự hòa hợp, sức hút tự nhiên khiến hai người như phản chiếu nhau.…

masonb || nơi ta có nhau

masonb || nơi ta có nhau

131 19 1

find comfort in each other (v. phr): tìm thấy sự an ủi và ấm áp nơi đối phương.…

riolinh | jeynam || không phải vợ bạn

riolinh | jeynam || không phải vợ bạn

2,649 323 8

a passionate relationship (n. phr): một mối quan hệ đầy đam mê, sự cuốn hút mãnh liệt và cảm xúc sâu.…

masonb | textfic || từ thích thích, thành yêu yêu, rồi thương thương

masonb | textfic || từ thích thích, thành yêu yêu, rồi thương thương

293 48 1

fall for the person you once couldn't stand (v. phr): rơi vào lưới tình với chính người mà trước đây bản thân không thể chịu nổi.…

masonb | abo || mười trên mười

masonb | abo || mười trên mười

3,280 237 2

a whirlwind relationship (n. phr): mối quan hệ bùng nổ nhanh chóng, cuốn hai người vào cảm xúc mãnh liệt.…

masonb || mợ út

masonb || mợ út

858 95 2

love hurts (idiom): tình yêu có thể mang lại cảm xúc ngọt ngào, nhưng cũng có thể mang đầy vết dao làm đau cả hai.…

riolinh || em sẽ cười tươi vào ngày anh cưới

riolinh || em sẽ cười tươi vào ngày anh cưới

608 70 2

be meant to meet, not meant to stay (expression): có duyên nhưng không phận, sinh ra để gặp nhau nhưng không thể yêu lâu dài.…

hieusol || cổ tích

hieusol || cổ tích

6,129 622 7

hit a rough patch (idiom): rơi vào giai đoạn sóng gió, vẫn còn yêu nhưng khiến đối phương mệt mỏi.…

kuroken || như cái cách hai ta đã từng

kuroken || như cái cách hai ta đã từng

265 30 1

love fades over time (expression): tình yêu có thể nhạt dần như màu hoàng hôn, không biến mất ngay nhưng mờ đi.link ao3: https://archiveofourown.org/works/57430330…

shuurei || nhà anh, nhà em, nhà của chúng ta

shuurei || nhà anh, nhà em, nhà của chúng ta

1,123 75 1

madly in love (adv+adj phr): yêu đến mức điên dại, từng nhịp tim đều dành cho người ấy.link ao3: https://archiveofourown.org/works/57430096…