Chào các bạn! Vì nhiều lý do từ nay Truyen2U chính thức đổi tên là Truyen247.Pro. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

Occupations

Occupations

Nghề nghiệp

1. pharmacist /ˈfɑː.mə.sɪst/ - dược sĩ

2. mechanic /məˈkæn.ɪk/ - thợ máy

3. barber /ˈbɑː.bəʳ/ - thợ cắt tóc

4. travel agent /ˈtræv.əl ˈeɪ.dʒənt/- đại lý du lịch

5. repair person /rɪˈpeəʳ ˈpɜː.sən/- thợ sửa chữa

6. tailor /ˈteɪ.ləʳ/ - thợ may

7. greengrocer /ˈgriːŋ.grəʊ.səʳ/ - người bán rau quả

8. baker /ˈbeɪ.kəʳ/ - người làm bánh mì

9. optician /ɒpˈtɪʃ.ən/ - người bán kính

10. hairdresser /ˈheəˌdres.əʳ/ - thợ làm tóc

11. florist /ˈflɒr.ɪst/ - người bán hoa

12. jeweler /ˈdʒuː.ə.ləʳ/ - người bán đồ trang sức

13. butcher /ˈbʊtʃ.əʳ/ - người bán thịt

A. Repair and Maintenance /rɪˈpeəʳ ænd ˈmeɪn.tɪ.nənts/ - Sửa chữa và duy trì

1. plumber /ˈplʌm.əʳ/ - thợ đường ống nước

2. carpenter /ˈkɑː.pɪn.təʳ/ - thợ mộc

3. gardener /ˈgɑː.dən.əʳ/ - người làm vườn

4. locksmith /ˈlɒk.smɪθ/ - thợ khóa

5. real estate agent /rɪəl ɪˈsteɪt ˈeɪ.dʒənt/ - nhân viên bất động sản

6. electrician /ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/ - thợ điện

7. painter /ˈpeɪn.təʳ/ - thợ sơn

B. Household Services /ˈhaʊs.həʊld ˈsɜː.vɪs.ɪz/ - Dịch vụ gia đình

8. housekeeper /ˈhaʊsˌkiː.pəʳ/ - quản gia

9. janitor /ˈdʒæn.ɪ.təʳ/ - công nhân vệ sinh ở các tòa nhà

10. delivery boy /dɪˈlɪv.ər.i bɔɪ/ - người giao hàng

11. doorman /ˈdɔː.mən/ - người gác cửa

C. Factory work /ˈfæk.tər.i wɜːk/ - Làm việc ở nhà máy

12. shop worker /ʃɒp ˈwɜː.kəʳ/ - nhân công

13. foreman /ˈfɔː.mən/ - quản đốc

A. Media and Arts /ˈmiː.di.ə ænd ɑːts/ - Truyền thông và nghệ thuật

1. weather forecaster /ˈweð.əʳ ˈfɔː.kɑːstəʳ/ - người dự báo thời tiết

2. newscaster /ˈnjuːzˌkɑː.stəʳ/ - phát thanh viên

3. artist /ˈɑː.tɪst/ - họa sĩ

4. photographer /fəˈtɒg.rə.fəʳ/ - thợ ảnh

5. model /ˈmɒd.əl/ - người mẫu

6. fashion designer /ˈfæʃ.ən dɪˈzaɪ.nəʳ/ - thiết kế thời trang

7. writer /'raɪ.təʳ/ - nhà văn

8. architect /ˈɑː.kɪ.tekt/ - kiến trúc sư

9. disc jockey (DJ) /dɪsk ˈdʒɒk.i/ - người giới thiệu đĩa hát

10. camera person /ˈkæm.rə ˈpɜː.sən/ - người quay phim

11. reporter /rɪˈpɔːtəʳ/ - phóng viên

12. salesperson /ˈseɪlzˌwʊm.ən/ - người bán hàng

B. Banking /ˈbæŋ.kɪŋ/ - ngân hàng

13. officer /ˈɒf.ɪ.səʳ/ - nhân viên văn phòng

14. security guard /sɪˈkjʊə.rɪ.ti gɑːd/ - nhân viên bảo vệ

15. teller /ˈtel.əʳ/ - thủ quỹ

C. Business Worker /ˈbɪz.nɪs ˈwɜː.kəʳ/ - người làm kinh doanh

16. computer programmer /kəmˈpjuː.təʳ ˈprəʊ.græm.əʳ/ - lập trình viên

17. receptionist /rɪˈsep.ʃən.ɪst/ - tiếp tân

18. accountant /əˈkaʊn.tənt/ - kế toán

19. messenger /ˈmes.ɪn.dʒəʳ/ - người đưa tin

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen247.Pro

Tags: