Chào các bạn! Vì nhiều lý do từ nay Truyen2U chính thức đổi tên là Truyen247.Pro. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

Lincomycin

Lincomycin

Nhóm Dược lý: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn

Tên Biệt dược : Ildong Lincomycin; Lecoject Inj; Lincomycin 300mg/1ml

Dạng bào chế : Dung dịch tiêm; Viên nang T

hành phần : Lincomycin hydrochloride

 Dược động học :Hấp thu: thuốc có thể dùng đường uống và đường tiêm. Thức ăn làm giảm hấp thu thuốc, nên cần phải uống cách xa bữa ăn. 

- Phân bố: phân bố vào các mô và dịch cơ thể, xâm nhập được cả vào cơ xương , qua được nhau thai và sữa mẹ nhưng ít vào dịch não tuỷ. Thuốc liên kết với protein huyết tương trên 90%.

- Chuyển hoá: thuốc chuyển hoá ở gan.

- Thải trừ: chủ yếu qua phân, thời gian bán thải khoảng 5h.

Chỉ định : Nhiễm khuẩn nặng ở tai mũi họng, phế quản-phổi, miệng, da, sinh dục, xương khớp, ổ bụng, nhiễm khuẩn huyết.

Chống chỉ định : Quá mẫn với thuốc hoặc clindamycin.

Hen suyễn, viêm màng não.

Phụ nữ có thai hoặc nuôi con bú.

Trẻ sơ sinh < 1 tháng.

Nhiễm khuẩn kèm Candida albicans.

Thận trọng lúc dùng : Nếu dùng thuốc lâu dài, cần theo dõi công thức máu, chức năng gan, thận. Chỉnh liều ở người suy gan hay thận.

Tương tác thuốc : Ðối kháng với erythromycin.

Tác dụng phụ Dạng tiêm: kích ứng & đau cứng chỗ tiêm; giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt; phù thần kinh mạch, sốc phản vệ. Khi tiêm IV quá nhanh: hạ huyết áp, ngừng tim (hiếm).

Dạng viên: đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn.

Liều lượng : Dạng tiêm: Tiêm IM: Người lớn: 600-1800 mg/24 giờ; Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10-20mg/kg/24 giờ; Tiêm truyền IV, không tiêm trực tiếp: pha trong NaCl 0.9% hoặc Glucose 5%, Người lớn: 600 mg x 2-3 lần/ngày; Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10-20mg/kg/ngày chia 2-3 lần.

Dạng viên: Uống cách bữa ăn 1-2 giờ; Người lớn: 1.5g/24 giờ, chia 2-3 lần; Trẻ em: 30-60 g/kg/24 giờ, chia 2-3 lần.

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen247.Pro

Tags: