Chào các bạn! Vì nhiều lý do từ nay Truyen2U chính thức đổi tên là Truyen247.Pro. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

Kitchen

Kitchen

kitchen timer/ˈkɪtʃ.ən ˈtaɪ.məʳ/- đồng hồ để trong bếp

refrigerator /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.təʳ/ - tủ lạnh

freezer /ˈfriː.zəʳ/ - ngăn đá

ice tray /aɪs treɪ/

stove /stəʊv/ - bếp, lò nấu

burner /ˈbɜː.nəʳ/ - phần làm nóng

oven /ˈʌv.ən/ - phần lò

oven mitt/ˈʌv.ən mɪt/- găng tay chống nóng (để nấu nướng)

toaster /ˈtəʊ.stəʳ/ - lò nướng bánh

toast /təʊ.stə/ - bánh nướng

can opener/kæn ˈəʊ.pən.əʳ/- đồ mở hộp

jar /dʒɑːʳ/ - vại, bình, lọ

mixer /ˈmɪk.səʳ/ - máy trộn

blender /ˈblen.dəʳ/ máy xay sinh tố

microwave oven/ˈmaɪ.krəʊ.weɪv ˈʌv.ən/- lò vi song

food processor/fuːd ˈprəʊ.ses.əʳ/máy chế biến t hực phẩm

can /kæn/- lon, đồ hộp

sink /sɪŋk/ - bồn rửa bát

dishes /dɪʃiz/ - bát đĩa

paper towel/ˈpeɪ.pəʳ taʊəl/ - khăn giấy

sponge /spʌndʒ/- bọt biển, xốp

dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.əʳ/ - máy rửa bát

coffee maker/ˈkɒf.iˈ meɪ.kəʳ/- máy pha cà phê

coffee grinder/ˈkɒf.i ˈgraɪn.dəʳ/- máy nghiền cà phê

pot /pɒt/ - nồi

skillet /ˈskɪl.ɪt/ - chảo rán

tray /treɪ/ - khay

tea kettle /tiː ˈket.ļ/- ấm trà

knife /naɪf/ - dao

cutting board /ˈkʌt.ɪŋ bɔːd/ - thớt

whisk /wɪsk/ - cái đánh trứng (hoặc kem)

rolling pin /ˈrəʊ.lɪŋ pɪn/ - ống lăn bột

dough /dəʊ/ - bột nhão

muffin pan /ˈmʌf.ɪn pæn/ - khuôn nướng bánh

spatula /ˈspæt.jʊ.lə/- bàn xẻng

grater /ˈgreɪ.təʳ/ - cái nạo

colander /ˈkʌl.ɪn.dəʳ/ - cái chao

strainer /ˈstreɪ.nəʳ/ - phễu lọc

measuring cups/'meʒərɪŋ kʌp/ - cốc đo (lượng nước)

measuring spoons/'meʒərɪŋ spuːn/- thìa (dùng để lấy lượng phù hợp)

apron /ˈeɪ.prən/ - tạp dề

stain /steɪn/ - vết bẩn

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen247.Pro

Tags: