Chào các bạn! Vì nhiều lý do từ nay Truyen2U chính thức đổi tên là Truyen247.Pro. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

daycad

 

Bài 1

 

1.Khởi động AutoCAD: nhấp đỳp chuột vào biểu tượng AutoCAD tờn màn hỡnh hoặc vào program/ AutoCAD

2.Cấu trỳc màn hỡnh

   Graphics area : là vựng ta thể hiện bản vẽ - UCSicon :biểu tượng hệ tọa độ nằm dưới gúc trỏi màn hỡnh( bật tắt bằng lệnh ucsicon)cursor : con chạy

   Startup line : dũng trạng thỏi nằm phớa dưới màn hỡnh hiển thị  :GRID, SNAP, ORTHO, OSNAP, MODEL, TILE

   Coordinate display : hiển thị tọa độ con chạy(giao của hai sợi túc)

   Command line: vựng dũng lệnh -nơi nhập lệnh trực tiếp

   Menu bar : thanh ngang danh mục menu nằm trờn màn hỡnh

   Toolbar : thanh cụng cụ .

  3.Cỏc lệnh về màn hỡnh:

v     -Đổi màu màn hỡnh: tool/preferences/ display-color

v     -Thay đổi độ dài sợi túc con chạy: : tool/preferences/pointer - cursor size

v     -Bật tắt tọa độ con chạy -F6

v     -Bật tắt thanh cụng cụ: View/ toolbar

v     -Shift + phải chuột : gọi trỡnh đơn di động

v     -Chuyển màn hỡnh đồ họa sang màn hỡnh văn bản : F 2

v     -Đối với AutoCAD 14 cú cỏc cỏch gọi lệnh:

v     -Vào lệnh từ bàn phớm: dũng command line

v     -Gọi lệnh từ danh mục menu

v     -Gọi lệnh từ thanh cụng cụ

v     -Phải chuột hoặc nhấn phớm up arrow (mũi tờn hướng lờn) để gọi lại lệnh vừa thực hiện

v     -Nhấn phớm esc để hủy bỏ  lệnh đang thực hiện

*Lưu ý : trong khi làm việc với auto CAD luụn phải để ý cỏc dũng lệnh command line và trả lời đỳng cỏc cõu hỏi của dũng lệnh.Cỏc lệnh nằm trong dấu ngoặc < > là lệnh mặc định của autoCAD, ta chỉ cần enter để chấp nhận lệnh đú.(hoặc phải chuột )

4.Cỏc lệnh định dạng bản vẽ

*Mở 1 bản vẽ mới: file/New hay command :New

Hộp :create new drawing chọn start from serathch chọn metric từ mục select default settting

Nhập OK để làm việc với hệ một

*Định giới hạn bản vẽ :

-Format / drawing limits:

On/off/ < lower left corner> <0.0000, 0.0000> enter ( chấp nhận toạ độ gúc trỏi của trang giấy)

<upper right corner > < 12.0000,9.0000> nhập tọa độ gúc phải của bản vẽ

VD : bản vẽ A4 , tỷ lệ 1/100 đỏnh 29700, 21000

Sau khi định dạng xong , nhập lệnh Z enter dựng lựa chọn A enter để quan sỏt toàn bộ bản vẽ

5.Một số lệnh vẽ cơ bản :

*Lệnh Line :vẽ đoạn thẳng bằng cỏch nhập đIểm đầu và cuối

-Nhập lệnh :

-Draw/line     Biểu tượng  command : L enter

From point : Nhập tọa độ điểm đầu

To point : nhập toạ độ đIểm tới ,tiếp tục nhập cỏc đIểm tiếp đến khi enter hoặc phảI chuột để kết thỳc lệnh.

Muốn khộp kớn đa tuyến vẽ bằng lệnh line thành 1 đa giỏc  ta nhập lệnh close(c enter )

U(undo) : hủy bỏ 1 đoạn thẳng vừa vẽ trước đú

*Lệnh polygon : vẽ đa giỏc đều

Draw/ polygon            biểu tượng                 command :pol enter

Number of sides <4>  :  nhập số cạnh của đa giỏc

Cú 3 cỏch vẽ đa giỏc

-Đa giỏc ngoại tiếp đường trũn (circumscribed about circle )

Edge / < Center of polygon > : nhập tọa độ tõm của đa giỏc  

Inscribed in circle/ circumscribed about circle (I/C) <> : C enter

Radius of circle : nhập bỏn kớnh đường trũn nội tiếp

-Đa giỏc nội tiếp đường trũn (Inscribed in circle)

Edge / < Center of polygon > : nhập tọa độ tõm của đa giỏc  

Inscribed in circle/ circumscribed about circle (I/C) <> : I enter

Radius of circle : nhập bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp

-Đa giỏc qua điểm đầu và cuối của 1 cạnh (edge)

Edge / < Center of polygon > : e enter

First end point of edge : nhập tọa độ điểm đầu của 1 cạnh đa giỏc

Second end point of edge : nhập tọa độ điểm cuối của 1 cạnh đa giỏc

*Lệnh rectange : vẽ hỡnh chữ nhật bằng cỏch đưa tọa độ 2 điểm gúc đối diện nhau của hỡnh chữ nhật

Draw /rectange biểu tượng         command : rec enter

Cỏc lựa chọn của cỏch vẽ hỡnh chữ nhật :

Chamfer/elevation/fillet/thickness/width/ < first corner >

-Chamfer : vỏt mộp 4 gúc hỡnh chữ nhật  bằng cỏch nhập khoảng cỏch từ gúc

  Lệnh : c enter

-Fillet: bo trũn 4 gúc hỡnh chữ nhật  bằng cỏch nhập bỏn kớnh bo trũn

  Lệnh : f enter

-Width: độ rộng cho nột vẽ hỡnh chữ nhật

                   Lệnh : w enter

-Elevation /thickness: định cao độ và độ dày trong vẽ 3D

Chỳ ý : sau khi đó vẽ hỡnh chữ nhật theo cỏc lựa chọn như trờn, muốn vẽ tiếp 1 hỡnh chữ nhật khỏc khụng cú cỏc lựa chọn thỡ phải xỏc lập lại  tham số cỏc lựa chọn của lần vẽ trước bằng 0

*Lệnh circle :vẽ đường trũn

Draw /circle         biểu tượng     command : c enter

Cú 5 cỏch vẽ đường trũn

-Tõm và bỏn kớnh ( center, radius)

3P / 2P / TTR/ < center point > :Nhập tọa độ hay chỉ ra tõm đường trũn

Diameter / < Radius > : nhập bỏn kớnh hay tọa độ 1 điểm trờn đường trũn

-Tõm và đường kớnh ( center, Diameter)

3P / 2P / TTR/ < center point > :Nhập tọa độ hay chỉ ra tõm đường trũn

Diameter / < Radius > : d enter  -nhập đường kớnh

-Đường trũn đi qua 3 điểm :

3P / 2P / TTR/ < center point > :3P enter

First point :nhập điểm thứ nhất

Second point:nhập điểm thứ hai

Third point :nhập điểm thứ ba

-Đường trũn đi qua 2 điểm đầu và cuối của đường kớnh

3P / 2P / TTR/ < center point > :2P enter

First point on diameter :nhập điểm đầu của đường kớnh

Second point on diameter :nhập điểm cuối của đường kớnh

-Đường trũn tiếp xỳc với 2 đối tượng và cú bỏn kớnh R (TTR)

3P / 2P / TTR/ < center point > :TTR enter

Enter tangent spec :chọn đối tượng thứ nhất đường trũn tiếp xỳc

Enter second tangent spec :chọn đối tượng thứ hai đường trũn tiếp xỳc

Radius: nhập bỏn kớnh

6.Truy bắt điểm bằng trỡnh đơn di động: shift + phải chuột

-END point : dựng để truy bắt điểm đầu hoặc cuối của :Line, spline, pline, mline và cỏc cạnh của đa giỏc, hỡnh chữ nhật.

-Mid point : dựng để truy bắt điểm giữa của :Line, spline, pline, mline và cỏc cạnh của đa giỏc, hỡnh chữ nhật.

-INTersection: dựng để truy bắt giao điểm của hai đối tượng.

-QUAdrant :bắt vào điểm gúc 1/4 của circle, ellipse, arc.

-CENter :dựng để truy bắt điểm tõm của circle, ellipse, arc.

-TANgent :truy bắt điểm tiếp xỳc với circle, ellipse, arc, spline.

-PERpendicular : truy bắt điểm vuụng gúc với đối tượng.

-NODe : truy bắt 1 điểm

-INSert :truy bắt vào điểm chốn dũng text vaf block

-Nearest :truy bắt vào điểm gần nhất

Lệnh truy bắt này chỉ cú tỏc dụng khi đang thực hiện 1 lệnh autoCAD và mỗi lần muốn thực hiện 1 lệnh truy bắt ta phải lặp lại thao tỏc.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 2:

LỆNH VẼ CƠ BẢN(TIẾP)

 

1.Lệnh arc : vẽ cung trũn

-Draw / arc      Biểu tượng         command : a enter

-10 cỏch vẽ cung trũn

arc Center/<Start point>:

a.Cung trũn qua 3 điểm ( 3point)

b.Điểm đầu, tõm, điểm cuối ( start, center, end )

c.Điểm đầu, tõm, điểm cuối ( start, center, end )

d.Điểm đầu, tõm, gúc ở tõm ( start, center, angle )

e.Điểm đầu, tõm, chiều dài dõy cung( start, center, length of chord)

f.Điểm đầu, điểm cuối , bỏn kớnh ( start, center, radius)

g.Điểm đầu, điểm cuối , gúc ở tõm ( start, center, angle )

h.Điểm đầu, điểm cuối , hướng tiếp tuyến của cung tại điểm bắt đầu ( start, center, direction )

arc Center/<Start point>:c enter

k.Tõm, điểm đầu, điểm cuối (center, start,  end )

l.Tõm, điểm đầu, gúc ở tõm (center, start,  angle)

m.Tõm, điểm đầu, chiều dài dõy cung (center, start,  length)

2.Lệnh point : vẽ điểm

-Command :PO enter

-Point :chỉ định điểm

-Ta cú thể định được cỏch hiển thị điểm bằng cỏch vào Format / point style

3.Lệnh pline: vẽ đa tuyến là 1 đối tượng đồng nhất

Draw/ polyline     biểu tượng    command :PL enter

From point: nhập điểm đầu

 Arc/Close/Halfwidth/Length/Undo/Width/<Endpoint of line>:nhập điểm cuối

Cỏc lựa chọn:

-Arc : vẽ cung trũn

Command: a enter 

Angle/CEnter/CLose/Direction/Halfwidth/Line/Radius/Second pt/Undo/Width/

<Endpoint of arc>: tương tự như lệnh vẽ cung trũn. Muốn trở lại vẽ đoạn thẳng gừ l enter

-Close : c enter khộp kớn đa tuyến

*Chỳ ý : sau khi đó vẽ hỡnh chữ nhật theo cỏc lựa chọn như trờn, muốn vẽ tiếp 1 hỡnh chữ nhật khỏc khụng cú cỏc lựa chọn thỡ phải xỏc lập lại  tham số cỏc lựa chọn của lần vẽ trước bằng 0

4.Lệnh ellipse :

Draw/ ellipse        biểu tượng    command :el enter

Cỏc lựa chọn

-Arc/Center/<Axis endpoint 1>:nhập điểm đầu và cuối của trục thứ nhất, điểm cuối bỏn trục thứ hai

-Arc/Center/<Axis endpoint 1>:c enter - vẽ ellipse qua tõm và hai điểm cuối hai bỏn trục

-Arc/Center/<Axis endpoint 1>: a enter -vẽ cung ellipse .Vẽ cung qua tõm hoặc điểm trờn cung. Xỏc định 2 bỏn trục và hai điểm đầu cuối cung .

5.Lệnh donut : vẽ hỡnh vằn khăn

Draw/ donut         biểu tượng           command :do enter

Cỏc tham số:  inside dimeter : nhập giỏ trị đường kớnh trong

                   outside dimeter : nhập giỏ trị đường kớnh ngoài

                   center of soughnut : nhập tọa độ tõm của donut

7.Lệnh fill :tụ đặc đối tượng

ON/OFF <ON>: off- khụng tụ, on- tụ

8.Lệnh thu phúng màn hỡnh: zoom

View/ zoom command : z enter

          -Realtime : giữ trỏi chuột kộo về trỏi thu nhỏ, về phải phúng to. Thoỏt khỏi esc

-All: autocad tỏi tạo lại màn hỡnh sao cho mọi đối tượng của bản vẽ sẽ được thu vào màn hỡnh và nằm trong giới hạn bản vẽ

          -Center : phúng to màn hỡnh quanh 1 tõm điểm với chiều cao cửa sổ

-Dynamic : hiện lờn hỡnh ảnh của toàn bản vẽ và trong hỡnh vẽ của khung cửa sổ hiện hành ta cú thể thay đổi kớch thước di chuyển khung cửa sổ động và nếu chấp nhận 1 điểm nhỡn nào đú thỡ ta nhấp phài chuột

-Window : phosng to màn hỡnh phần hỡnh ảnh xỏc định bởi khung cửa sổ hỡnh chữ nhật bằng cỏch xỏc định 2 điểm

          -Extents : phúng to toàn bộ cỏc đối tượng bản vẽ đến khả năng lớn nhất cú thể

          -Previous : phục hồi lệnh zoom trước đú

          -Scale : (X/XP ) phúng to thu nhỏ bằng cỏch nhập tỷ lệ

Thoỏt khỏi lệnh zoom phải chuột hoặc phớm esc

9.Lệnh di chuyển màn hỡnh: Pan

View/ pan  biểu tượng  command : p enter

Cho phộp dịch chuyển bản vẽ theo ý muốn mà khụng thay đổi độ lớn. Thoỏt khỏi lệnh pan phải chuột hoặc phớm esc

 

 

 

 

 

Bài 3:

 

A.Cỏc lệnh về lựa chọn đối tượng :

-Cỏch chọn từng đối tượng : nhấp trỏi chuột vào từng đối tượng cần chọn.cỏc đối tượng này xuất hiện nột đứt đoạn.

-Cỏch chọn đối tượng theo khung bao : rờ chuột từ trỏi sang phải thành 1 khung bao quanh cỏc đối tượng cần chọn cỏc đối tượng này xuất hiện nột đứt đoạn.Chỉ cỏc đối tượng nằm trong khung chọn mới được chọn.

-Cỏch chọn đối tượng theo khung cắt : rờ chuột từ phải sang trỏi thành 1 khung bao quanh cỏc đối tượng cần chọn cỏc đối tượng này xuất hiện nột đứt đoạn.Những  đối tượng chạm vào khung chọn đều được chọn.

-Cỏc lệnh xúa và phục hồi đối tượng:

*Lệnh xúa : chọn đối tượng cần xúa vào menu edit/ clear hoặc command : erase(e enter)

*Lệnh phục hồi :

-Command :oops -phục hồi cỏc đối tượng xúa bằng lệnh erase

-Lệnh undo: ctrl + z -quay lại 1 thao tỏc trước đú

-Lệnh redo :ctrl + y- trở lại thao tỏc vừa undo

B.Cỏc lệnh tỏc động trực tiếp lờn đối tượng:

1.Lệnh chuyển dời cỏc đối tượng :

Modify / move      Biểu tượng :                   command: m enter

Dựng để chuyển dời 1 hay nhiều đối tượng thụng qua điểm chuẩn  đến 1 vị trớ khỏc trờn bản vẽ.

Select objects: chọn đối tượng cần di chuyển, sau đú tiếp tục chọn hoặc phải chuột để kết thỳc lệnh chọn.

Base point or displacement :chọn điểm chuẩn để dời

Second point or displacement : chọn điểm dời đến hay nhập khoảng dời

2.Lệnh xộn đối tượng :

Modify / trim        Biểu tượng            command :tr enter

Xộn 1 phần đối tượng bằng cỏch chọn dao cắt  và phần  cần cắt

Với 1 dao cắt : xộn 1 phần của đối tượng

Với 2 dao cắt : xộn phần của đối tượng nằm giữa hai dao cắt

Select objects: chọn đối tượng làm dao cắt, sau đú tiếp tục chọn hoặc phải chuột để kết thỳc lệnh chọn.

<select object to trim >/project / edge / undo : chọn phần cần cắt bỏ

Phải chuột kết thỳc lệnh

Chỳ ý : cú lệnh undo cục bộ phục hồi đối tượng bị xúa nhầm( u enter )

3.Lệnh kộo dài đối tượng :

modify / Extend   Biểu tượng            command: ex enter

dựng để kộo dài 1 đối tượng đến chạm vào 1 đối tượng khỏc.

select boundary edge(s):(projmode=View,Edgemode=no extend)

select object:chọn đối tượng là đường biờn, hay đớch cần kộo tới.Chọn tiếp hay phải chuột để kiểm nhận.

<select object to extend>/ project/ edge/ undo :chọn đối tượng cần kộo dài, phải chuột để kết thỳc lệnh.

4.Lệnh quay đối tượng:

modify / rotate     Biểu tượng            command: ro enter

Dựng để quay 1 đối tượng quanh 1 điểm chuẩn gọi là tõm xoay.

select object:chọn đối tượng cần xoay, phải chuột để kiểm nhận.

Base point : chọn tõm xoay

<relation angle>/ reference : chọn gúc quay hoặc gừ R enter để đưa gúc thanh chuẩn.

5.Tạo cỏc đối tượng đồng dạng:

modify / ofset       Biểu tượng            command: o enter

Dựng để tạo 1 đối tượng mới đồng dạng và cỏch đều đối tượng gốc 1 khoảng định trước.

Offset distance or through: đưa khoảng cỏch cần offset

Select object to offset : chỉ đối tượng cần offset

Side to offset ?: hướng offset- chỉ hướng bằng chuột trỏi

Select object to offset : tiếp tục chọn đối tượng cần offset hoặc phải chuột kết thỳc lệnh.

6.Lệnh sao chộp đối tượng

modify / copy       Biểu tượng            command: cp enter

Dựng để sao chộp từ đối tượng ban đầu ra nhiều đối tượng khỏc

Select object : chọn đối tượng cần sao chộp.Chọn tiếp hoặc phải chuột để chấp nhận

< basepoint or displancement>/ multiple : chọn điểm chuẩn.Nếu muốn tạo ra nhiều đối tượng liờn tiếp thỡ trước khi chọn điểm chuẩn gừ M enter từ bàn phớm

Second point or displancement: chọn vị trớ cần sao chộp tới

7.Lệnh đối xứng gương:

modify / mirror    Biểu tượng            command: mi enter

Dựng để tạo cỏc đối tượng mới đối xứng gương với cỏc đối tượng được chọn qua 1 hoặc hai điểm chọn

Select object : chọn đối tượng để lấy đối xứng.Chọn tiếp hoặc phải chuột để chấp nhận

First point or mirror line :diểm thứ nhất của trục đối xứng

Second point or mirror line :diểm thứ hai của trục đối xứng

Delete old object ?< N>:xúa đối tượng được chọn hay khụng?

8.Lệnh tạo mảng :

modify / array      Biểu tượng            command: ar enter

Dựng để tạo cỏc đối tượng thành từng dóy( hàng và cột) hoặc xắp xếp chỳng xung quanh 1 diểm.

Select object : chọn đối tượng để lấy đối xứng.Chọn tiếp hoặc phải chuột để chấp nhận

Tạo mảng hỡnh chữ nhật:rectangular array

Rectangular or polar array (P/R )< R > R enter

Number of row (---) < 1> : cho số hàng

Number of column(|||) < 1> : cho số cột

Unit cell or distance between row(---): khoảng cỏch giữa cỏc hàng

Distance between columns (|||) :khoảng cỏch giữa cỏc cột

Mảng trũn : polar array

Rectangular or polar array (P/R )< R > P enter

Base / < specify center point or array > chọn tõm của mảng

Number of items : số đối tượng cần tạo

Angle to fill (+=ccw : -=cw)<360o > gúc quay cần tạo qua điểm tõm

Rotate object as they are copiod?< Y/N >:cú quay cỏc đối tượng khi sao chộp khụng

 

Bài 4:

HỆ TỌA ĐỘ NHẬP ĐIỂM TRONG AUTOCAD

          Trục Y(chiều dương )


          Gốc tọa độ( 0,0 )            Trục X ( chiều dương )

          *Tọa độ tuyệt đối

                   Y

                  A     x (theo chiều truc X)  M (x,y )


                                                          y ( chiều theo trục y)

                   O                         

                    ( 0,0 )                                   B                X

          Tọa độ tuyệt đối : tọa độ điểm so với gốc tọa độ

-x : khoảng cỏch giữa điểm và gốc tọa độ theo trục X(OB), cựng chiều trục X là chiều dương, ngược chiều là õm. đơn vị tớnh theo đơn vị bản vẽ

-y : khoảng cỏch giữa điểm và gốc tọa độ theo trục Y(OA), cựng chiều trục Y là chiều dương, ngược chiều là õm. đơn vị tớnh theo đơn vị bản vẽ

                   -Cỏch nhập: command: x,y  enter

                  

*Tọa độ cực tuyệt đối

                   Y

                                                      M (D < a)


                                                         

                                       a

                    O

                    ( 0,0 )                                                       X

          Tọa độ cực tuyệt đối :

-D : khoảng cỏch giữa điểm và gốc tọa độ (OM)

-a : gúc giữa đường thẳng nối điểm với gốc tọa độ so với trục X ,ngược chiều kim đồng hồ là chiều dương, cựng chiều kim đồng hồ là chiều õm. Đơn vị là độ

                   -Cỏch nhập: command: D < a  enter

*Tọa độ tương đối

                   Y

                   A                               M2 (x2,y2 )

                                                         

                  M1                         

                    ( x1,x2 )                                B                X

          Tọa độ tương đối : tọa độ điểm so với điểm xỏc định trước đú.

-x : khoảng cỏch giữa điểm và điểm theo trục X(M1B = x2 - x1),  đơn vị tớnh theo đơn vị bản vẽ

-y : khoảng cỏch giữa điểm và gốc tọa độ theo trục Y(M1A = y2 - y1),  đơn vị tớnh theo đơn vị bản vẽ

                   -Cỏch nhập: command: @x,y  enter

                  

*Tọa độ cực tương đối

                   Y

                                                      M 2(D < a)


                                                         

                                       a

                 M1

                    ( 0,0 )                                                       X

          Tọa độ cực tương đối :

-D : khoảng cỏch giữa điểm và điểm xỏc định trước đú (M1M2)

-a : gúc giữa đường thẳng nối  2 điểm với gốc tọa độ so với trục X ,ngược chiều kim đồng hồ là chiều dương, cựng chiều kim đồng hồ là chiều õm. Đơn vị là độ

                   -Cỏch nhập: command: @D < a  enter

Lệnh Mline :dựng để vẽ đoạn thẳng gồm nhiều đường song song

Draw / multiline

Command : ml (mline ) enter

Justification / scale/ style /< from point >:

Justification : J  enter chỉnh điểm kộo

-Top/ zero /bottom <top >:

Top : điểm kộo nằm tại nột trờn

Zero : điểm kộo nằm tại giữa hai nột

Bottom : điểm kộo nằm tại nột dưới

-Scale :  s enter khoảng cỏch giữa hai nột

 < from point >: điểm bắt đầu

To point : điểm tiếp theo

-Undo : u enter  quay lại 1 bước vẽ

-Close : c enter  khộp kớn 1 đường mline

Đối tượng mline khụng chịu tỏc dụng của lệnh trim, extend. Muốn sử dung cỏc lệnh này trước hết phải vào lệnh explode để phỏ vỡ  đối tượng mline

Lệnh phỏ vỡ đối tượng đa tuyến:

Modify/ explode            command: x enter

Dựng để phỏ vỡ cỏc đối tượng như polyline, hỡnh chữ nhật, đa giỏc… thànhc cỏc đối tượng riờng biệt là cỏc phõn đoạn của đối tượng cũ

Select object: chọn đối tượng. Tiếp tục chọn hoặc phải chuột để kết thỳc lệnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 5:

 

A.Tụ chất liệu mặt cắt:

Draw / hatch        Command:h  enter

Hiện hộp thoại : boundary hatch

1.Pttern type:

 -Chọn mẫu mặt cắt theo thư viện cú sẵn trong mỏy

-Sử dụng nỳt Next và Previous để lật trang vật liệu

-Chọn vật liệu nào thỡ ấn trỏi chuột vào mẫu vật liệu đú rồi nhấn OK

-Để tụ đen 1 vựng kớn ta lựa chọn chế độ Solid

2.Pattern properties : dựng để gắn tớnh chất cho mẫu mặt cắt.

-Iso pen width :  chiều rộng nột vẽ khi in

-Scale: hệ số tỷ lệ cho mẫu cắt đang chọn

Chỳ ý : nếu bản vẽ đơn vị là m thỡ những vật liệu cú dấu (*) bờn trờn hoặc bắt đầu bằng chữ AR- thỡ ta chọn tỷ lệ: 0,02-0,04

-Angle : Định gúc nghiờng cỏc đường cắt so với mẫu chọn

-Spacing và double : chỉ cú tỏc dụng khi chọn Usser – defined pattern -đõy là khoảng cỏch giữa cỏc đường gạch chộo (spacing) – tạo ra đường gạch chộo đan chộo nhau(double hatch)

3.Boundary – Xỏc định vựng vẽ mặt cắt

*Pick point : xỏc định đường biờn kớn bằng cỏch chọn 1 điểm nằm trong

*Select object :chọn đường biờn kớn bằng cỏch chọn cỏc đối tượng bao quanh.

*Remove island : sau khi chọn xong đường biờn và vựng kớn bờn trong,nếu ta muốn trừ đi cỏc vựng bờn trong đường biờn kớn thỡ chọn nỳt này

*Selection : xem cỏc đường biờn đó chọn dưới dạng nột khuất

*Advanced options : xuất hiện hộp hội thoại để chọn chế độ tụ

-Retain boundries : giữ lại đường biờn, 1 đường bao là polyline sẽ được vẽ thờm kốm mặt cắt

-Make new boundary set : cho phộp chọn một số đối tượng làm đường bao, cỏc đối tượng này phải khộp kớn một diện tớch.sau khi kết thỳc chọn sẽ trở lại hộp hội thoại lớn.khi dựng Pick point để chọn vựng tụ, mặc dự cú nhiều đối tượng bao quanh điểm này nhưng chỉ cú những đối tượng vừa được chọn mới được dựng làm đường bao.

-Hatching style : cỏch gạch mặt cắt

Norman: như trờn hỡnh

Outer: chỉ tụ bờn trong đường trũn bờn ngoài hỡnh vuụng

Ignore : tụ toàn bộ diện tớch hỡnh trũn, lấp cả hỡnh bờn trong

*Preview hatch : xem trước vựng đó tụ mặt cắt

*Inherit properties : copy 1 mẫu tụ đó cú sẵn trong bản vẽ

*Exploded hatch : bung cỏc đường nột tạo mẫu tụ mặt cắt thành cỏc đối tượng độc lập

Sau khi chọn xong , nhấn APPLY để thực hiện.

B.Hiệu chỉnh mặt cắt:

Modify / object/ hatch...

Xuất hiện hộp hội thoại hatchedit tượng tự hộp hội htoại Boundary htch.

 

 

 

BÀI 6:

GHI KÍCH THƯỚC CHO BẢN VẼ:

 

Nhập lệnh Format/dimension style hay dimension/style

Command : d enter

-Current : kiểu kớch thứơc hiện hành

-Name : nhập tờn kiểu kớch thước cần khai bỏo

-Save : tạo 1 kiểu kớch thước từ 1 kiểu đẫ cú

-Rename : thay đổi tờn 1 kiểu kớch thước

* Hộp hội thoại : geometry

-Scale : tỷ lệ cỏc biến

-Suppess 1st và 2st : bỏ qua đường kớch thước 1 hoặc 2

Extension : khoảng vượt của đường kớhc thước ra khỏi đường dúng

Spacing : khoảng cỏch giữa cỏc đường kớch thước chuẩn trong kiểu ghi kớch thước chuẩn baseline

-Extension line : đường giúng

Extension : khoảng vượt của đường giúng ra khỏi đường kớch thước

Origin offset: Khoảng cỏch từ đường gốc tới đầu đường giúng

Color : màu đường giúng

-Arrrowdeads : mũi tờn

Size : kớch thước mũi tờn

-Center : dấu tõm và đường tõm

Size: kich thước

*Format : hộp hội thoại  hiểu chỉnh vị trớ, phương của chữ số ghi kớch thước

-Use defined : định điểm chốn của chữ số ghi kớch thước( thường chỉ chọn khi ghi kớch thước cho đường trũn)

-Force line inside : luụn cú 1 đường thẳng nằm giữa hai đường giúng

-Fit : định vị trớ mũi tờn và chữ số kớch thước

Text and arrows : nếu khoảng cỏch đủ chỗ cho chữ và mũi tờn thỡ cả hai được đặt vào bờn trong, cũn khụng cả hai đều nằm phớa bờn ngoài

Text only : nếu khoảng cỏch đủ chỗ cho chữ và mũi tờn thỡ cả hai được đặt vào bờn trong, nếu khoảng cỏch đủ chỗ cho chữ thỡ chữ được đặt vào bờn trong và mũi tờn ở ngoài ,cũn khụng cả hai đều nằm phớa bờn ngoài

Arrows only : nếu khoảng cỏch đủ chỗ cho chữ và mũi tờn thỡ cả hai được đặt vào bờn trong, nếu khoảng cỏch đủ chỗ cho mũi tờn thỡ mũi tờn được đặt vào bờn trong và chữ ở ngoài ,cũn khụng cả hai đều nằm phớa bờn ngoài

Best fit  : bố trớ sao cho tốt nhất

Leader : khụng cú mũi tờn, nếu chữ khụng vừa bờn trong thỡ làm  đường dẫn ra bờn ngoài

No leader : khụng cú mũi tờn, nếu chữ khụng vừa bờn trong thỡ khụng làm  đường dẫn ra bờn ngoài

-Text : định vị trớ chữ so với đường kớch thước

-Horizontal justification: định vị trớ phương ngang so với đường ghi kch thước

-Vertical justification: định vị trớ phương ngang so với đường ghi kch thước

*Annotation : hộp thoại liờn quan đến chữ số ghi kớch thước

-Primary uniys:

Prefix , suffix : định tiền tố và hậu tố cho chữ số ghi kớch thước

Units : đinh đơn vị cho biến kớch thước

Nhúm scale: định tỷ lệ

Linear : hệ số tỷ lệ giữa giỏ trị đo được trong bản vẽ và giỏ trị cần ghi trong cụm kớch thước cần đo

Paper space only :  tỷ lệ được cho theo khụng gian giấy vẽ

Nhúm units : định đơn vị đo độ dài

Angle : đơn vị đo gúc

ụ precion : định độ chớnh xỏc ( số chữ thập phõn cú nghĩa sau dấu phẩy )

Nhúm zero :suppression : bỏ số khụng vụ nghĩa trong chữ ghi kớch thước và chữ ghi dung sai

-Alterrnate units :

Enable units : cho phộp chọn hệ thống thay đổi đơn vị( được ghi trong ngoặc )

Prefix, suffix : định tiền tố và hậu tố cho hệ thống thay đổi đơn vị

-Tolerance : dựng ghi dung sai cho cỏc biến cú liờn quan

-Text :

Style :  kiểu chữ số ghi kch thước

Height : chiều cao chữ số ghi kớch thước

Gap : khoảng cỏch giữa chữ số ghi kớch thước và đường ghi kớch thước

Color  : màu của chữ số ghi kớch thước

Sau khi định dạng xong nhấn save.

Hiệu chỉnh chữ số ghi kớch thước:

Dimension -align text : cho phộp thay đổi vị trớ, phương của chữ số kớch thước của 1 kớch thước liờn kết

Command : dimedit

Dimension edit ( home/ new.rotate ? oblique ) < home>

Home : đưa chữ số kớch thước về vị trớ ban đầu khi ghi kớch thước

New : thay đổi chữ số ghi kớch thước

Rotate : quay chữ số kớch thước

Oblique : để nghiờng đường giúng so với cỏc đường ghi kớch thước

Lệnh dimcontinue : dựng ghi chuỗi kớch thước liờn tục . Cỏch thực hiện giống lệnh ghi kớch thước cú đường  dúng là đường chuẩn.

Lờnh tolerance: ghi dung sai  hỡnh dạng cho bản vẽ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 7:

GHI CHỮ CHO BẢN VẼ:

Tạo biến mới :

Format / text style: hộp hội thoại Text style

Nỳt new :new text style- stylename : nhập tờn kiểu chữ mới. Nhấp OK

Rename :đổi tờn 1 kiểu chữ

Delete : xúa 1 kiểu chữ

Phần Font :chọn kiểu chữ

Preview : xem kiểu chữ vừa tạo

Hight : chiều cao của chữ

Upside down: dũng chữ đứng phương ngang

Backwards: dũng chữ đứng phương thẳng

Width factor : hệ số chiều rộng của chữ

Oblique angle : gúc nghiờng của chữ

Chọn Apply và Close khi định dạng xong để đúng hộp thoại

Nhập dũng chữ vào bản vẽ:

1.Draw/text – single line text:

Justyfy /style /<start point> : chọn điểm căn lề trỏi

Height () : chiều cao dũng chữ hoặc điểm thứ hai trờn màn hỡnh

Rotation angle(0.0000) : độ nghiờng của chữ

Text : nhập dũng chữ từ bàn phớm

Text :tiềp tục nhập dũng chữ- enter hai lần để thoỏt khỏi lệnh

*Cỏc lựa chọn khỏc:

Style : chọn 1 kiểu chữ đó khai bỏo làm hiện hành

Style name(or ?):nhập tờn kiểu chữ

Justify :J enter

Align /fit /center/middle/right/TL/TC/TR/ML/Mc/MR/BL/BC/BR: cỏc kiểu căn lề – ta thường chọn TL (top-left)

2.Lệnh text: command :text

Justyfy /style /<start point> : chọn điểm căn lề trỏi

Height <….>:chiều cao dũng chữ

Lệnh text tương tự như dtext nhưng lệnh này chỉ ghi được 1 dũng chữ và dũng chữ này chỉ xuất hiện khi ta kết thỳc lệnh text

3.Nhập đoạn văn bản vào bản vẽ

Draw/Mtext – multiline text:             command:Mt enter

Lệnh này cho phộp ta tạo 1 đoạn văn bản được giới hạn là hỡnh biờn hỡnh chữ nhật đoạn văn bản vừa tạo được coi như 1 đối tượng của bản vẽ

Current text style : STANDARD Text height

Specify first corner : chọn điểm gốc thứ nhất

Specify opposite corner or (Height/justify/rotation/style/width) : điểm gốc thứ hai

Sau đú xuất hiện hộp hội thoại Multiple Text Editor

-Trang character:

          Style:chọn kiểu theo danh sỏch kộo xuống

          Height : nhập chiều cao dũng chữ

          Import : xuất hiện import text file để nhập 1 tập tin văn bản vào khung hỡnh chữ nhật

-Trang properties :

          Style : thay đổi kiểu chữ

          Justification : chiều rộng đoạn văn bản

          Rotation : gúc nghiờng văn bản so với phương ngang

-Trang find/replace : cho phộp ta thay đổi cỏc chữ trong văn bản

Hiệu chỉnh văn bản:

Modify/object /text.. cho phộp ta thay đổi dũng chữ và thay đổi thuộc tớnh

Command: ddedit lệnh tắt: ed enter

<select a text or attdef object>/undo: chọn dũng text cần thay đổi nội dung

-         Nếu chữ được tạo bằng lệnh text hoặc dtext sẽ xuất hiện hộp hội thoại edittext

-         Nếu chữ được tạo bằng lệnh mtext sẽ xuất hiện hộp hội thoại edit mtext editer

 

Bài 8:

QUẢN Lí CÁC ĐỐI TƯỢNG TRONG BẢN VẼ

 

1.Quản lý đối tượng theo lớp

Format /layer…

Xuất hiện hộp hội thoại cú hai trang: layer và linetype properties

-Trang layer: chọn new đỏnh tờn lớp cần tạo

-Cỏc thuộc tớnh của lớp:

Chọn ụ vuụng chỉ thị màu trong bảng layer sẽ xuất hiện bảng màu.

*Lưu ý: nờn chọn cỏc màu cơ bản để thuận tiện cho việc in ấn.

-Gỏn lớp hiện hành:(current)

1 bản vẽ cú nhiều lớp khỏc nhau nhưng khi vẽ chỉ cú thể vẽ trờn 1 lớp duynhất là lớp hiện hành mang tớnh chất về kiểu nột nột, màu sắc được qui định trong lớp đú.

Chỉ chuột vào lớp cần chọn ấn current

-Quản lý 1 lớp :

Tắt mở lớp: chọn on/off hay chỉ biểu tượng đốn

          Đúng hay làm tan băng cản 1 lớp freeze/thaw hay biểu tợng mặt trời

Khoỏ mở 1 lớp : lock/ unlock biểu tượng cỏi khoỏ

Xoỏ 1 lớp : chỉ vào lớp chọn delete

2.Cỏc lệnh liờn quan đến kiểu đường trong bản vẽ :

-Nhập lệnh : Format/ linetype hoặc chọn trang linetype từ format/ layer…

Nhập 1 kiểu đường : load, chọn kiểu đường nột rồi ấn OK

Chọn details và gỏn tỷ lệ phúng tại global scale fator(theo đơn vị bản vẽ)(current object scale: tỷ lệ cho riờng kiểu đường được chọn)

-Lệnh ltscale : thay đổi tỷ lệ cỏc đường nột.

-Thay đổi kiểu đường trong layer  vào bản layer chọn liletype rồi chon kiểu đường nột

3.Lệnh hiểu chỉnh tớnh chất cỏc đối tượng :

*Lệnh ddechprop:         command :dh enter

-Select object : chọ đối tượng cần thay đổi. Chọn  tiếp hoặc phải chuột chấp nhận

-Xuất hiện hộp hội thoại change properties:

Layer : thay đổi lúp

Color: thay đổi màu sắc đối tượng

Linetype: thay đổi kiểu đường

 *Modify/ match properties               command: matchprop

Dựng để gỏn tớnh chất cỏc đối tượng được chọn ban đầu (source object) cho cỏc đối tượng được chọn sau đú (destination object)

-Select source object: chọn đối tượng cú tớnh chất mong muốn

-Setting/ < select destination object>: chọn đúi tượng cần thay đổi tớnh chất. Sau khi chọn xong  phải chuột để kết thỳc lệnh

Bài 9:

 

1.Lệnh tạo khối: Block

Nhúm  1 số đối tượng thành 1 khối, dựng lệnh insert  để chốn khối này vào những vị trớ khỏc nhau và với tỷ lệ, kớch thước khỏc nhau trong bản vẽ hoặc bản vẽ khỏc

Dạng lệnh:

Draw /block/ make block

Hoặc command : b enter

Block name : tờn khối

Select object : chọc cỏc đối tượng muốn tạo khối

Select point : chọn điểm chuẩn để chốn khối

List block name : liệt kờ cỏc khối cú trong bản vẽ

Retain object : kiểm nhận để cỏc đối tượng tạo thành khối lưu giữ trong bản vẽ

                   Khụng kiểm nhận : cỏc đối tương bị xúa

2.Lệnh wblock :

Xuất 1 khối hoặc 1 số đối tượng bản vẽ để cú thể chốn vào bản vẽ khỏc

Command : wblock  enter

File name: dặt tờn bản vẽ lưu trữ khối .nhấn save

Xuất hiện dũng lệnh : block name - đặt tờn khối enter

File/ export: cú thể lưu cỏc khối hoặc cỏc đối tượng cần lưu giữ trờn bản vẽ

Lưu giữ khối : chọn save as type : chọn block - tương tự như lệnh block

Lưu ý: gừ = :lấy tờn khối trựng với tờn tập  tin vừa đặt

          * lấy tất cả cỏc đối tương trong bản vẽ hiện hành để xuất ra tệp ve bản vẽ vừa đặt tờn, điểm gốc của bản vẽ cú  tọa độ 0,0

3.Lệnh chốn khối:

Insert /block…

Block name <current> : cho tờn khối cần chốn

Insertion point : điểm chốn

X scale factor <1>/Corner/XYZ : hệ số kớch thước theo trục X

Y scale factor (default=X): hệ số kớch thước theo trục Y

Rotation angle <0>: gú xoay của khối thành phần

Muốn sửa khối dựng lệnh explode để phỏ vỡ khối

4.Lệnh minsert : chốn khối vào bản vẽ theo hỡnh chữ nhật

Command : minsert enter

Block name <current> : cho tờn khối cần chốn

Insertion point : điểm chốn

X scale factor <1>/Corner/XYZ : hệ số kớch thước theo trục X

Y scale factor (default=X): hệ số kớch thước theo trục Y

Rotation angle <0>: gú xoay của khối thành phần và cũng là gúc nghiờng của dóy hỡnh chữ nhật

Number of row (---): số hàng

Number of colums(|||): số cột

Unit all or distance between row(---): khoảng cỏch giữa cỏc hàng

Distance between columns (|||) :khoảng cỏch giữa cỏc cột

Chỳ ý: lệnh này khụng thể phỏ vỡ khối bằng lệnh explode

Bài 10:

 

1.Lệnh USC:

Command : USC

-Cho phộp ta tạo ra 1 hệ tọa độ mới gọi là hệ tọa độ người dựng.

-Origin /ZAxit /3point /Entity/view/ X/Y/Z/previous/restore/save/del/?/

-Cỏc lựa chọn trong 2D:

          Origin :tạo hệ tọa độ mới bằng cỏch thay đổi gốc tọa độ.

Previous:  gọi lại hệ tọa độ trước đú

Z: quay hệ trục tọa độ quanh trục Z

3 point: tạo hệ tọa độ qua 3 điểm

World :trở về hệ tọa độ trước đú

Save : nhớ hệ tọa độ người dựng bằng 1 tờn gọi

Restore : gọi lại hệ tọa độ người dựng được đặt tờn

2.Lệnh ghi nhớ 1 điểm nhỡn: View

View/ named view…      command: v enter

-Lệnh này để tạo ra và cú thể ghi nhớ lại cỏc phần hỡnh ảnh của bản vẽ hiện hành

-?/ delete/ restore/ save/ window

Save: lưu giữ 1 khung nhỡn -view name to save : đặt tờn khung nhỡn

Restore :gọi lại phần hỡnh ảnh được dặt tờn- view name restore: tờn khung nhỡn cần gọi

Delete: xúa 1 khung nhỡn cần lưu giữ

Window: lưu giữ hỡnh ảnh được xỏc định bằng 1 khung cửa sổ

?: hiện danh sỏch cỏc khung nhỡn cần lưu giữ

3.Lệnh New: tạo bản vẽ mới

File/ new               command :new enter

4.Lệnh Save: lưu trữ bản vẽ

File/ save              command: save

Hiện hộp hội thoại: save drawing as

          Save in : chọn nơi lưu bản vẽ là ở thư mục trong cỏc ổ đĩa

          File name : đặt tờn tập tin

Save as type : kiểu đuụi tập tin- của AutoCAD là dwg( cú thể mở bản này để lưu lại  thành cỏc file cú thể mở ở cỏc phiờn bản AutoCAD trước đú bằng cỏch kộo bảng này xuống và chọn release đú)

5.Lệnh save as: lưu bản vẽ lại vơi tờn khỏc đường dẫn khỏc

File /save as : tương tợ như lệnh save

6.Lệnh open: mở 1 bản vẽ cú sẵn

7.Lệnh  export : xuất bản vẽ sang cỏc định dạng file khỏc

File/ export

8.Lệnh print: in ấn bản vẽ ra giấy

File /print             command: print hoặc plot enter                 tổ hợp phớm Ctrl+P

-Hộp hội thoại :print/plot configuration

Nhúm device and default seletion /change : chọn mỏy in và khổ giấy in

-Nhúm paper size : đơn vị trong cỏc giỏ trị của hộp thoại

-Nỳt pen assignment : độ đậm nột vẽ theo màu (độ đậm theo đơn vị đặt ỏ trờn)

ễ color : màu theo màu bản vẽ ( theo số thứ tự màu)

ễ pen : đặt số bỳt : nếu trựng với số của màu nào khi in ra sẽ cú màu đú

ễ width: độ đậm của nột cú số màu đó chọn

-Nhúm additional parameters : xỏc định vựng in trong bản vẽ

Display :in hỡnh vẽ nằm trong khuụn khổ màn hỡnh

Extents :in tất cả những hỡnh cú trong bản vẽ

Limits: in cỏc hỡnh nằm trong khuụn khổ limit

Window :in theo cửa sổ người dựng chỉ định- xuất hiện hộp hội thoại window selection

X,Y : tọa độ cỏc điểm gúc của vựng in

Pick : chon vựng in bằng cửa sổ trực quan trờn màn hỡnh

Sau đú nhấn OK

Text fill: on in ra chữ đặc, off in ra chữ rỗng

Hide lines: on khụng in cỏc nột khuất

Plot file: xuất  n vẽ ra tập tin dạng *.PLT để in từ DOS

-Nhúm scale,rotation and origin :

Nỳt rotation and origin :hộp hội thoại

Plot rotation : chọn gúc đặt bản vẽ

X origin : khoảng cỏch mộp giấy đến cạnh thẳng đứng của bản in

Y origin : khoảng cỏch mộp giấy đến cạnh nằm ngang của bản in

Ploted MM= đơn vị trờn giấy theo đơn vị ở trờn.   đặt tỷ lệ  đơn vị đo được trờn giấy

Drawing Units : đơn vị trong bản vẽ                                 bằng đơn vị trờn bản vẽ

Nỳt scale to fit : đặt bản vẽ theo tỷ lệ phự hợp sao cho vừa khớt khổ giấy vừa chọn

-Nỳt preview : xem trước khi in

Partial : xem vị trớ giấy và bản vẽ chỉ hiện khuụn giấy và khung hỡnh vẽ

Full: xem bản vẽ tren giấy 1 cỏch đầy đủ -nhấn ESC kết thỳc preview

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen247.Pro

Tags: #cad