Chào các bạn! Vì nhiều lý do từ nay Truyen2U chính thức đổi tên là Truyen247.Pro. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

cpu amd

Thông tin về các loại core AMD K8 dòng desktop:

SINGLE CORE

Clawhammer (130 nm SOI)

Stepping: C0, CG

L1-Cache: 64 + 64 KB (Data + Instructions)

L2-Cache: 1024 KB, fullspeed

MMX, Extended 3DNow!, SSE, SSE2, AMD64, Cool'n'Quiet, NX Bit (chỉ có stepping CG)

Socket 754, 800 MHz HyperTransport (HT800)

Socket 939, 1000 MHz HyperTransport (HT1000)

VCore: 1.50 V

Công suất tiêu thụ (TDP): 89 Watt max

Ngày xuất hiện: 23/09/2003

Xung nhịp: 2000 - 2600 MHz

Newcastle (130 nm SOI)

Stepping: CG

L1-Cache: 64 + 64 KB (Data + Instructions)

L2-Cache: 512 KB, fullspeed

MMX, Extended 3DNow!, SSE, SSE2, AMD64, Cool'n'Quiet, NX Bit

Socket 754, 800 MHz HyperTransport (HT800)

Socket 939, 1000 MHz HyperTransport (HT1000)

VCore: 1.50 V

Công suất tiêu thụ (TDP): 89 Watt max

Ngày xuất hiện: ?/?/2004

Xung nhịp: 1800 - 2400 MHz

Winchester (90 nm SOI)

Stepping: D0

L1-Cache: 64 + 64 KB (Data + Instructions)

L2-Cache: 512 KB, fullspeed

MMX, Extended 3DNow!, SSE, SSE2, AMD64, Cool'n'Quiet, NX Bit

Socket 939, 1000 MHz HyperTransport (HT1000)

VCore: 1.40 V

Công suất tiêu thụ (TDP): 67 Watt max

Ngày xuất hiện: ?/?/2004

Xung nhịp: 1800 - 2200 MHz

Venice (90 nm SOI)

Stepping: E3, E6

L1-Cache: 64 + 64 KB (Data + Instructions)

L2-Cache: 512 KB, fullspeed

MMX, Extended 3DNow!, SSE, SSE2, SSE3, AMD64, Cool'n'Quiet, NX Bit

Socket 939, 1000 MHz HyperTransport (HT1000)

Socket 754, 800 MHz HyperTransport (HT800)

VCore: 1.35 V or 1.40 V

Công suất tiêu thụ (TDP): 67 Watt max

Ngày xuất hiện: 04/04/2005

Xung nhịp: 1800 - 2400 MHz

San Diego (90 nm SOI)

Stepping: E4, E6

L1-Cache: 64 + 64 KB (Data + Instructions)

L2-Cache: 1024 KB, fullspeed

MMX, Extended 3DNow!, SSE, SSE2, SSE3, AMD64, Cool'n'Quiet, NX Bit

Socket 939, 1000 MHz HyperTransport (HT1000)

VCore: 1.35 V or 1.40 V

Công suất tiêu thụ (TDP): 67 Watt max

Ngày xuất hiện: 15/04/2005

Xung nhịp: 2200 - 2800 MHz

Orleans (90 nm SOI)

Stepping: F2

L1-Cache: 64 + 64 KB (Data + Instructions)

L2-Cache: 512 KB, fullspeed

MMX, Extended 3DNow!, SSE, SSE2, SSE3, AMD64, Cool'n'Quiet, NX Bit, AMD-v

Socket AM2, 1000 MHz HyperTransport (HT1000)

Bộ nhớ hỗ trợ: Dual channel DDR2-400/533/667

VCore: 1.20 - 1.25 - 1.35 - 1.40 V

Công suất tiêu thụ (TDP): tối đa 35 - 62 Watt

Ngày xuất hiện: 01/06/2006

Xung nhịp: 1800 - 2400 MHz

Paris (130 nm SOI)

Stepping: CG

L1-Cache: 64 + 64 KB (Data + Instructions)

L2-Cache: 256 KB, fullspeed

MMX, 3DNow!, SSE, SSE2

Enhanced Virus Protection (NX bit)

Tích hợp DDR1 memory controller

Socket 754, 800 MHz HyperTransport

VCore: 1.4 V

Ngày xuất hiện: 28/07/2004

Xung nhịp: 1800 MHz (3100+)

Palermo (90 nm SOI)

Stepping: D0, E3, E6

L1-Cache: 64 + 64 KB (Data + Instructions)

L2-Cache: 128/256 KB, fullspeed

MMX, 3DNow!, SSE, SSE2

SSE3 chỉ có với stepping E3 và E6

AMD64 chỉ có với stepping E6

Cool'n'Quiet (Sempron 3000+ trở lên)

Enhanced Virus Protection (NX bit)

Tích hợp DDR1 memory controller

Socket 754, 800 MHz HyperTransport

VCore: 1.4 V

Ngày xuất hiện: ?/02/2005

Xung nhịp: 1400 - 2000 MHz

128 KB L2-Cache (Sempron 2600+, 3000+, 3300+)

256 KB L2-Cache (Sempron 2500+, 2800+, 3100+, 3400+)

Manila (90 nm SOI)

Stepping: F2

L1-Cache: 64 + 64 KB (Data + Instructions)

L2-Cache: 128 - 256 KB, fullspeed

MMX, Extended 3DNow!, SSE, SSE2, SSE3, AMD64, Cool'n'Quiet, NX Bit

Socket AM2, 800 MHz HyperTransport (HT1600)

Bộ nhớ hỗ trợ: Dual channel DDR2-400/533/667

VCore: 1.25 - 1.35 - 1.40 V

Công suất tiêu thụ (TDP): tối đa 62 Watt

Ngày xuất hiện: 01/06/2006

Xung nhịp: 1600 - 2000 MHz

DUAL CORE

Toledo (90 nm SOI)

Stepping: E6

L1-Cache: 64 + 64 kB (Data + Instructions), mỗi core

L2-Cache: 1024 kB fullspeed mỗi core, 3800+/4200+ chỉ có 512KB

MMX, Extended 3DNow!, SSE, SSE2, SSE3, AMD64, Cool'n'Quiet, NX Bit

Socket 939, HyperTransport (1000 MHz, HT1000)

VCore: 1.35 V - 1.4 V

Công suất tiêu thụ (TDP): 110 Watt max (4400+: 89 hoặc 110 Watt phụ thuộc vào version)

Ngày xuất hiện: 21/04/2005

Xung nhịp: 2000 - 2400 MHz

Manchester (90 nm SOI)

Stepping: E4

L1-Cache: mỗi core gồm 64 + 64 kB (Data + Instructions)

L2-Cache: mỗi core gồm 512 kB, fullspeed

MMX, Extended 3DNow!, SSE, SSE2, SSE3, AMD64, Cool'n'Quiet, NX Bit

Socket 939, HyperTransport (1000 MHz, HT1000)

VCore: 1.35 V - 1.4 V

Công suất tiêu thụ (TDP): 89 Watt max (4600+: 110 Watt max)

Ngày xuất hiện: 21/04/2005

Xung nhịp: 2000 - 2400 MHz

Windsor (90 nm SOI)

Stepping: F2

L1-Cache: mỗi core gồm 64 + 64 kB (Data + Instructions)

L2-Cache: mỗi core gồm 512 - 1024 kB, fullspeed

MMX, Extended 3DNow!, SSE, SSE2, SSE3, AMD64, Cool'n'Quiet, NX Bit, AMD-v

Socket AM2, 1000MHz HyperTransport (HT1000)

Bộ nhớ hỗ trợ: Dual channel DDR2-400/533/667/800

VCore: 1.20 - 1.25 - 1.30 - 1.35 V

Công suất tiêu thụ (TDP): tối đa 35 - 89 Watt

Ngày xuất hiện: 01/06/2006

Xung nhịp: 2000 - 3000 MHz

SOI:Silicon on insulator

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen247.Pro

Tags: #amd#cpu