
CNPM(2)
1. Hãy chọn ra các câu khẳng định đúng :
***A) Chu kỳ sống của đề án là tập hợp các giai đoạn liên tiếp nhau của đề án
***B) Trong chu kỳ sống của đề án lập trình phần mềm nhất định phải có giai đoạn "kiểm tra" riêng
C) Giai đoạn kiểm tra(chạy thử) của chu kỳ sống của việc xây dựng phần mềm nhất định phải sau giai đoạn mã hóa chương trình
D) Trong mô hình thác nước cổ điển của chu kỳ sống của phần mềm thì giai đoạn thiết kế diễn ra trước giai đoạn mã hóa .
2. Những mô hình chu kỳ sống nào sau đây thuộc mô hình tiến triển xây dựng phần mềm ?
***А) mô hình thác nước D) mô hình (xử lý) thiết kế từng bước
B) mô hình nghiên cứu thử nghiệm ***E) mô hình xoắn ốc
***C) nguyên mẫu hóa
3. Hãy sắp xếp theo thứ tự các giai đoạn cơ bản sau của mô hình thác nước của chu kỳ sống:
1) Mã hóa và kiểm tra các môđun chương trình
2) Phân tích và thiết lập các yêu cầu
3) Thiết kế hệ thống và phần mềm
4) Ghép và kiểm tra hệ thống
5) Vận hành và theo dõi hệ thống
Hãy chọn đáp án đúng:А) 2-3-1-4-5 ***B) 3-2-1-4-5 C) 2-4-5-3-1
4. Hãy sắp xếp các giai đoạn xây dựng phần mềm trên cơ sở các thành phần đã được tạo ra trước:
1) Biến thể của các yêu cầu 3) Thiết kế hệ thống
2) Phân tích các thành phần 4) Xây dựng và lắp ghép hệ thống
Hãy chọn đáp án đúng: А) 2-3-1-4 B) 3-2-1-4 ***C) 2-1-3-4
5. Hãy sắp xếp theo thứ tự các giai đoạn của quá trình thiết kế :
1) thiết kế giao diện 4) xây dựng thuật toán
2) thiết kế kiến trúc 5) thiết kế thành phần
3) (phân loại) chi tiêt hoá tổng quát 6) thiết kế cấu trúc dữ liệu
Hãy chọn đáp án đúng : А) 2-3-1-5-6-4 B) 3-2-1-4-5-6 ***C) 2-6-5-3-1-4
6. Hãy đối chiếu các khái niệm và định nghĩa sau đây :
Khái niệm : 1) (Kiểm tra) Thử nghiệm 2) Hiệu chỉnh 3) (Nhận xét) Kiểm định 4) (Kiểm nghiệm) Xác nhận đúng
Định nghĩa :
1) Quá trình xác định sự phù hợp của hệ thống với yêu cầu của khách hàng
2) Quá trình phát hiện những lỗi có thể và những thiếu sót của chương trình
3) Quá trình xác định sự tương ứng của hệ thống với sự (phân loại) chi tiết hoá của nó
4) Quá trình định vị ,sửa lỗi và các thiếu sót của chương trình
Hãy chọn đáp án đúng: А) 1-3, 2-2, 3-1, 4-4 ***B) 1-2, 2-4, 3-3, 4-1
C) 1-2, 2-1, 3-4, 4-3
7. Hãy sắp xếp theo thứ tự các giai đoạn của quá trình kiểm tra:
1) kiểm tra các thành phần 4) kiểm tra hệ thống
2) kiểm tra hệ con 5) nghiệm thu
3) kiểm tra các môđun .
Hãy chọn đáp án đúng: А) 2-3-1-5-4 B) 3-2-1-4-5 ***C) 1-3-2-4-5
8. Người quản lý đề án thiết kế phần mềm cần thực hiện những công việc gì ?
***А) Viết dự án xây dựng phần 6mềm
***B) lập và sắp xếp kế hoạch xây dựng phần mềm
C) kiểm tra các môđun
9. Những công việc nào thuộc trách nhiệm đặc biệt của người quản lý dự án?
***А) Tổ chức mối liên hệ trong công ty và/hoặc trong nhóm
B) Tìm và tuyển dụng các chuyên gia và chuyên viên tốt nhất để giải quyết các vấn đề nảy sinh
***C) Tổ chức việc cấp kinh phí dự án
D) Loại bỏ các vấn đề từ nhóm thực hiện
10. Những công việc nào thuộc trách nhiệm đặc biệt của người quản lý dự án ?
А) Kiểm tra việc thực hiện dự án
***B) kiểm tra sự thích ứng của với yêu cầu của người đặt hàng
C) đảm bảo (đúng thời hạn giao) có thiết bị kịp thời
D) thông tin (của) cho khách hàng về những sự kiện quan trọng của dự án
11. Hãy sắp xếp theo thứ tự các giai đoạn của quá trình sắp xếp kế hoạch công việc:
1) Đánh giá nguồn tài nguyên cho các giai đoạn 4) Xây dựng kế hoạch làm việc
2) Xác định các giai đoạn 5) Phân phối nhân viên theo các giai đoạn
3) Xác định các giai đoạn phụ thuộc
Hãy chọn đáp án đúng: А) 1-3-2-4-5 B) 2-4-3-1-5 C) 3-4-5-2-1
*** D) 2-3-1-5-4
12. Hãy đối chiếu các khái niệm sau và định nghĩa của chúng:
Khái niệm: 1) chu kỳ sống của chương trình 2) quản lý dự án 3) quá trình
Định nghĩa:
1) toàn bộ giai đoạn (chuẩn bị) thiết kế và vận hành chương trình,bắt đầu từ thời điểm (dự tính) nảy sinh ý tưởng đến khi (hoàn thành bằng cách kết thúc) dừng tất cả các (dạng) hình thức sử dụng (của nó) chương trình.
2) hoạt động được định hướng để thực hiện dự án với hiệu quả tối đa có thể trong điều kiện hạn chế thời gian ,tài chính và nguồn tài nguyên,cũng như chất lượng của kết quả cuối cùng của dự án
3) Tập hợp các hoạt động liên hệ lẫn nhau biến đổi 1 số dữ liệu đầu vào thành dữ liệu đầu ra
Hãy chọn đáp án đúng: А) 1-3, 2-2, 3-1 ***B) 1-1, 2-3, 3-2 C) 1-2, 2-1, 3-2
13. Hãy đối chiếu dạng rủi ro với miêu tả rủi ro :
Dạng rủi ro: 1) rủi ro đối với dự án
2) rủi ro đối với dự án và (tính khả thi) sản phẩm được thiết kế
3) rủi ro đối với (tính khả thi) sản phẩm được thiết kế
Miêu tả rủi ro:
1) (Sự dao động của) Sự chảy máu nhân viên thiết kế:những nhân viên thiết kế kinh nghiệm bỏ dự án trước khi nó được hoàn thành
2) Sự thay đổi yêu cầu : sự xuất hiện số lượng lớn các thay đổi bất ngờ trong yêu cầu (liên quan tới tính khả thi của) đối với phần mềm được thiết kế
3) Không đánh giá đúng mức mức độ (khả thi) của hệ thống được thiết kế : các phương tiện CASE -(môi trường) dành cho việc hỗ trợ dự án (nhưng) tỏ ra kém hiệu quả (lại thấp hơn) mong đợi .
Hãy chọn đáp án đúng : А) 1-1, 2-2, 3-3 B) 1-2, 2-1, 3-3 ***C) 1-3, 2-1, 3-2
14. Hãy đối chiếu các dạng rủi ro với miêu tả của nó:
Dạng rủi ro: 1) Rủi ro đối với dự án và và sản phẩm đã được (hoàn thành) thiết kế
2) Rủi ro đối với dự án
3) Rủi ro kinh doanh
Miêu tả rủi ro:
1) Sự thay đổi trong quản lý tổ chức:tổ chức thay đổi những ưu (thế) tiên của mình trong việc quản lý dự án
2) Sự không sẵn sàng thiết bị máy :thiết bị máy cần thiết cho dự án không được chuyển đến đúng thời hạn hoặc không sẵn sang (cho việc) vận hành.
3) Sự trì hoãn trong việc xây dựng (các phân loại) chi tiết hoá : (phân loại) chi tiết hoá các giao diện cơ bản của các hệ thống con không được gửi cho lập trình viên (sao cho phù hợp) đúng với kế hoạch làm việc
Hãy chọn đáp án đúng:*** А) 1-1, 2-3, 3-2
B) 1-2, 2-3, 3-1 C) 1-1, 2-2, 3-3
15. Hãy đối chiếu những nguyên nhân rủi ro với phương pháp giảm bớt rủi ro:
Nguyên nhân rủi ro:
1) Bệnh tật của nhân viên 3) Tổ chức lại nhóm làm việc
2) Các thành phần hệ thống hư hỏng 4) Đánh giá không đúng thời gian hoàn thành dự án
Phương pháp giảm bớt rủi ro:
1) Thay (đổi) các thành phần hệ thống có khả năng bị hư hỏng bằng việc mua các thành phần đảm bảo chất lương công việc
2) Tổ chức lại công việc của nhóm làm việc sao cho trách nhiệm và công việc của các thành viên trong nhóm (phù hợp) phủ lên nhau
3) Xem xét (câu hỏi về) vấn đề (việc) mua các thành phần hệ thống,nghiên cứu khả năng sử dụng của máy tạo mã chương trình
4) Chuẩn bị tài liệu ngắn gọn (để điều hành) cho lãnh đạo tổ chức,chỉ ra sự quan trọng của dự án để đạt được mục đích tài chính của công ty
Hãy chọn đáp án đúng: ***А) 1-2, 2-1, 3-4, 4-3 B) 1-2, 2-3, 3-1, 4-4
C) 1-1, 2-2, 3-3, 4-4
16. Hãy đối chiếu nguyên nhân rủi ra và phương pháp để giảm rủi ro:
Nguyên nhân rủi ro: 1) Vấn đề tài chính của cơ quan
2) Vấn đề (của) nhân viên (không thành thạo) trình độ thấp
3) Thay đổi yêu cầu
4) Hiệu suất kém của cơ sở dữ liệu
Các phương pháp giảm rủi ro :
1) Báo trước với khách hàng về (mức độ) các khó khăn tiềm năng và khả năng có thể bị trì hoãn của dự án,xem xét vấn đề mua các thành phần của hệ thống
2) Cố xác định các yêu cầu dễ bị thay đổi ; không thể hiện thông tin chi tiết trong cấu trúc của hệ thống .
3) Xem xét khả năng mua cơ sở dữ liệu năng suất hơn
4) Chuẩn bị tài liệu ngắn gọn (để điều hành) cho lãnh đạo cơ quan ( tổ chứcmà trong đó) chỉ ra tầm quan trọng của dự án đó để đạt được mục đích tài chính của tổ chức .
Hãy chọn đáp án đúng: А) 1-1, 2-2, 3-3, 4-4
***B) 1-4, 2-1, 3-2, 4-3
C) 1-3, 2-1, 3-2, 4-4
17. Hãy đối chiếu những khái niệm sau và định nghĩa của nó:
Khái niệm:
1) Những yêu cầu của người sử dụng 3) (Phân loại) Chi tiết hoá hệ thống dự án
2) Những yêu cầu hệ thống
Định nghĩa:
1) Xác định mục đích và (nhiệm vụ) bài toán mà hệ thống cho phép người sử dụng giải quyết (quyết định); chỉ ra rằng (nó) họ có thể làm với sự giúp đỡ của hệ thống.
2) Miêu tả các hàm được thực hiện bởi hệ thống và những hạn chế trên nó
3) Xác định chức năng và đặc tính của hệ thống mà lập trình viên cần xây dựng để người sử dụng có thể thực hiện các nhiệm vụ của mình.
Hãy chọn đáp án đúng :*** А) 1-3, 2-2, 3-1
B) 1-2, 2-1, 3-3 C) 1-2, 2-3, 3-2
18. Các thuộc tính chất lượng nào quan trọng đối với người sử dụng?
***А) Độ tin cậy và (giá phải chăng) sử dụng được ***B) An toàn
C) Cơ động
19. Hãy đối chiếu những khái niệm sau và các đặc tính của nó:
Khái niệm: 1) Hiệu suất 2) Độ tin cậy 3) (Giá phải chăng ) sử dụng được
Đặc tính :
1) Xác định xem hệ thống cần thực hiện các (hàm xác) chức năng nhất định vơi độ nhanh và chất lượng ở mức độ nào
2) Xác suất làm việc của hệ thống không bị hỏng trong thời gian nhất định
3) Khoảng thời gian mà hệ thống (tiếp được cho phép để) sử dụng được và hoàn toàn có khả năng làm việc (hoàn toàn)
Hãy chọn đáp án đúng :*** А) 1-3, 2-2, 3-1
B) 1-2, 2-1, 3-3 C) 1-1, 2-3, 3-2
20. Hãy đối chiếu các giai đoạn của quá trình (xử lý) soạn thảo các yêu cầu và (kiểu) các dạng công việc được thực hiện (công việc) trong các giai đoạn đó:
Giai đoạn của quá trình (xử lý) soạn thảo các yêu cầu:
1) Phân tích phạm vi đề án 2) Thu thập các yêu cầu 3) Phân loại các yêu cầu
(Kiểu thực hiện)Dạng công việc được thực hiện:
1) Nghiên cứu phạm vi đề án bởi các nhà phân tích mà ở đó hệ thống sẽ được sử dụng
2) Tương tác với người tạo nên các yêu cầu ,tiếp tục phân tích phạm vi đề án
3) Biến đổi tập hợp các yêu cầu thành các nhóm liên hệ lô gic
Hãy chọn đáp án đúng: ***А) 1-1, 2-2, 3-3 B) 1-2, 2-1, 3-3 C) 1-1, 2-3, 3-2
21. Hãy đối chiếu các khái niệm và đặc tính của chúng:
Khái niệm: 1) Yêu cầu chức năng
2) Yêu cầu không chức năng
3) Yêu cầu của phạm vi đối tượng
Đặc tính của các khái niệm:
1) Miêu tả đặc tính của hệ thống và môi trường xung quanh nó,những hạn chế (trong) đối với quá trình (làm việc) thiết kế ,các tiêu chuẩn ...
2) Xác định đặc trưng của phạm vi đối tượng mà hệ thống sẽ được vận hành ở đó
3) Liệt kê các dịch vụ mà hệ thống cần thực hiện,xác định các phản ứng của hệ thống lên các dữ liệu đầu vào , trạng thái của hệ thống trong những tình huống nhất định
Hãy chọn đáp án đúng: А) 1-2, 2-1, 3-4, 4-3 B) 1-2, 2-3, 3-1, 4-4
***C) 1-3, 2-1, 3-2
22. Những thuộc tính chất lượng nào quan trọng đối với lập trình viên và chuyên gia trong việc bảo dưỡng hệ thống?
А) Sự dễ dàng theo dõi và sử dụng C) Năng suất
***B) (Lặp lại) việc sử dụng lặp lại D) (Khả năng kiểm tra) thử nghiệm được
23. Việc miêu tả сác thao tác liên tiếp (kịch bản). bao gồm :
А) Miêu tả trạng thái đầu tiên của hệ thống
***B) Miêu tả tiến trình bình thường diễn ra các sự kiện (diễn ra bình thường)
C) Miêu tả những hạn chế (trên) đối với hệ thống
24. Những yêu cầu nào cho phép miêu tả phương án sử dụng ?
А) Các yêu cầu không chức năng ***C) Dạng dữ liệu
***B) Giao diện bên ngoài D) (Trạng thái) Cách hoạt động của hệ thống
25. Những (môi trường) phương tiện nào được sử dụng để miêu tả các yêu cầu hệ thống ?
***А) Ngôn ngữ miêu tả chương trình B) Assembler C) (Phân loại) Chi tiết hoá toán học
26. Hãy đối chiếu các giai đoạn của quá trình xây dựng yêu cầu và các dạng công việc có thể thực hiện được:
Giai đoạn của quá trình:
1) (Cho phép) Giải quyết mâu thuẫn 2) Quy định các ưu tiên 3) Kiểm tra các yêu cầu
Dạng công việc :
1) Cùng với những người sử dụng hệ thống xác định những yêu cầu quan trọng hơn cả (với người sử dụng)
2) Xác định sự đầy đủ và không mâu thuẫn của các yêu cầu
3) Xác định và (cho phép) giả quyết các mâu thuẫn trong yêu cầu của các nhóm sử dụng khác nhau của hệ thống
Hãy chọn đáp án đúng: А) 1-2, 2-1, 3-3 ***B) 1-3, 2-1, 3-2 C) 1-1, 2-3, 3-2
27. Ai tham gia vào nhóm những người tham gia vào quá trình tạo ra các yêu cầu đối với hệ thống máy rút tiền tự động?
***А) Khách hàng của ngân hàng
***B) Nhân viên ngân hàng
C) Người quản lý cơ sở dữ liệu có trách nhiệm liên kết các máy rút tiền tự động với cơ sở dữ liệu của khách hang
28. Hãy sắp xếp các công cụ mô tả yêu cầu theo thứ tự tăng dần tính chi tiết và chính xác việc miêu tả các yêu cầu (của công cụ)
1) Ngôn ngữ miêu tả chương trình 3) Ký hiệu đồ họa
2) Ngôn ngữ cấu trúc tự nhiên 4) (Phân loại) Chi tiết hoá toán học
Hãy chọn đáp án đúng: А) 1-2-3-4 B) 1-3-2-4 ***C) 2-1-3-4
29. Tự động cuối cho phép miêu tả cái gì ?
***А) (Gói) Luồng dữ liệu trong hệ thống
C) Phản ứng (lên) đối với các sự kiện bên trong và bên ngoài
B) Mô hình (trạng thái) cách hoạt động của hệ thống
30. Hãy sắp xếp theo thứ tự các công việc được thực hiện trong quá trình (mô) mẫu hình tiến triển
1) (Xử lý) Thiết kế nguyên mẫu của hệ thống
2) (Xử lý) Soạn thảo (phân loại) chi tiết hoá tổng quát
3) Sử dụng nguyên mẫu của hệ thống
Hãy chọn đáp án đúng:
*** А) 2-1-3 B) 3-2-1 C) 2-3-1
31. Tại sao sự (phân loại) chi tiêt hoá các yêu cầu lại chứa các yêu cầu người sử dụng và hệ thống ?
***А) Bởi vì (sự phân loại) chi tiết hóa miêu tả các yêu cầu không chức năng
B) Bởi vì (sự phân loại) chi tiết hóa là sự thoả thuận hình thức của người đặt hàng với (lập trình viên) người thiết kế hệ thống
C) Bởi vì (sự phân loại) chi tiết hoá xác định hiệu suất của sản phẩm
D) Bởi vì (sự phân loại) chi tiết hoá cần thiết (bởi) cho các nhóm (khác nhau của những) người (liên quan) quan tâm
32. Những đặc tính chất lượng nào được đưa ra đối với tài liệu "(phân loại) chi tiết hoá yêu cầu" ?
***А) Đầy đủ yêu cầu C) Dung lượng tài liệu không lớn
***B) Sự (chấp nhận) hài hoà của các yêu cầu D) (Sự lưa chọn) Tính xuyên suốt yêu cầu
33. Hãy sắp xếp theo thứ tự các công việc được thực hiện trong quá trình đưa sự thay đổi vào trong (phân loại) chi tiết hoá yêu cầu
1) nghiên cứu yêu cầu
2) đưa sự thay đổi vào trong (phân loại) chi tiết hoá
3) phân tích yêu cầu và giá trị của nó
Hãy chọn đáp án đúng: А) 2-1-3 ***B) 1-3-2 C) 3-2-1
34. Biểu đồ các (gói) luồng dữ liệu cho phép miêu tả cái gì ?
***А) Biểu diễn quá trình kinh doanh hoặc thao tác được thực hiện bởi hệ thống dưới dạng tập hợp các giai đoạn
B) Theo dõi và (cung cấp tài liệu thay đổi) ghi lại sự dịch chuyển dữ liệu theo hệ thống
C) Xác định các yêu cầu không chức năng
35. Hãy sắp xếp theo thứ tự các công việc được thực hiên trong quá trình sử dụng nguyên mẫu thực (thí) nghiệm (mẫu) để phân tích yêu cầu:
1) Đánh giá nguyên mẫu 4) Dịch chỉnh mẫu và đánh giá lại
2) Xây dựng các yêu cầu tổng quát 5) Xây dựng các yêu cầu hệ thống
3) Xây dựng nguyên mẫu
Hãy chọn đáp án đúng : ***А) 2-3-1-4-5 B) 3-2-1-5-4 C) 3-3-4-5-1
36. Những (kiểu mẫu) mô hình nào sau đây được (trình bày) thiết kế ở giai đoạn thiết kế kiến trúc ?
***А) Mô hình cấu trúc tĩnh mà ở đó biểu diễn các hệ con
B) Mô hình chất lượng hệ thống
***C) Mô hình động của các quá trình trình bày việc tổ chức các quá trình trong thời gian làm việc của hệ thống
37. Thông tin nào liên quan tới việc miêu tả chức năng của hệ thống?
***А) Tên gọi và ưu tiên
B) Phản ứng lại lỗi của việc nhập dữ liệu hoặc thao tác không đúng của người sử dụng
C) Miêu tả của sổ để nhập dữ liệu hệ thống
38. Hãy đối chiếu các khái niệm và định nghĩa sau đây:
Khái niệm: 1) Sự đầy đủ và phối hợp của (phân loại) chi tiết hoá các yêu cầu
2) Khả năng (phân loại) chi tiết hoá đối với (các biến thể) sự biến tính
3) Có thể theo dõi sự phân loại
Định nghĩa:
1) Theo dõi nguồn gốc của mỗi yêu cầu ,tìm kiếm nhanh yêu cầu bất kỳ cho việc sử dụng nó trong thiết kế (khi làm việc)
2) Tất cả các yêu cầu và (tài) dữ liệu cần thiết (cho trước) được ghi lại,những yêu cầu không xung đột với nhau cũng như với các yêu cầu của người sử dụng và các yêu cầu kinh doanh
3) Đảm bảo khả năng đưa vào 1 cách đơn giản các sự thay đổi, lưu lại lịch sử những thay đổi
Hãy chọn đáp án đúng: А) 1-2, 2-1, 3-3 B) 1-3, 2-2, 3-1 ***C) 1-2, 2-2, 3-1
39. Những yêu cầu nào có thể thử nghiệm được (kiểm tra)?
А) Yêu cầu kinh doanh *** B) Các yêu cầu chức năng C) Các yêu cầu không chức năng
40. Sự thay đổi các yêu cầu ảnh hưởng tới điều gì ?
***А) Chi phí để thực hiện dự án ***C) Kế hoạch thực hiện dự án
B) Mô hình chu kỳ sống (làm việc) của thiết kế
41. Hãy đối chiếu những khái niệm và đặc tính của chúng:
Khái niệm: 1) Hệ con 2) Mô đun
Đặc tính:
1) Thành phần của hệ thống,các thao tác của nó không phụ thuộc vào các dịch vụ được (cho phép) cung cấp bởi các thành phần tương tự khác của hệ thống
2) Thành phần của hệ thống ,(cho phép) cung cấp 1 hoặc 1 vài dịch vụ đối với các thành phần tương tự khác
Hãy chọn đáp án đúng: А) 1-2, 2-1 ***B) 1-1, 2-2
42. Hãy đối chiếu chỉ số chất lượng với phương pháp để đạt được nó khi thiết kế kiến trúc:
Chỉ số chất lượng: 1) Năng suất 2) Bảo mật 3) Độ tin cậy
Đặc tính:
1) Xây dựng kiến trúc bằng cách đưa vào các thành phần thừa mà các thành phần này có thể kiểm tra và thay thế nhưng không làm gián đoạn công việc của hệ thống
2) Xây dựng kiến trúc nhiều tầng mà trong đó các phần tử nguy hiểm của hệ thống được kiểm soát ở tầng bên trong,còn việc kiểm tra các tầng này được thực hiện ở các tầng cao hơn
3) Tối thiểu hóa số hệ con(và các mối liên kết của chúng) phụ trách việc thực hiện các thao tác nguy hiểm
Hãy chọn đáp án đúng: ***А) 1-3, 2-2, 3-1
B) 1-2, 2-3, 3-1 C) 1-3, 2-1, 3-2
43. Hãy xác định những ưu điểm của mô hình kho chứa (repository):
А) Không yêu cầu chuyển dữ liệu từ hệ thống con này sang hệ con khác
B) Chuyển hệ thống sang mô hình dữ liệu (phức tạp) mới là phức tạp
***C) Các hệ con cần phải ăn khớp với mô hình kho(repository)
44. Việc sử dụng lặp lại phần mềm có những lợi thế gì ?
***А) Tăng độ tin cậy
B) Chấp hành đúng các tiêu chuẩn thiết kế
C) Rút ngắn thời gian (nghiên cứu) học
45. Việc sử dụng lặp lại phần mềm có những lợi thế nào ?
А) Giảm kích thước phần mềm ***C) Việc sử dụng hiệu quả của các chuyên gia
B) Giảm rủi ro dự án ***D) Tăng tốc độ thiết kế
46. Những vấn đề nào xuất hiện khi sử dụng lặp lại phần mềm ?
А) Tăng giá trị đi kèm
B) (Không đủ thiết bị) hỗ trợ thiết bị không đầy đủ
***C) Kiêm tra và thử nghiệm các thành phần được sử dụng lặp lại
47. Việc sử dụng lặp lại phần mềm sẽ xuất hiện những vấn đề gì ?
***А) Thêm khó khăn cho việc (phát triển) soạn thảo yêu cầu
B) Tìm kiếm và thích nghi những thành phần được sử dụng lại
***C) Tăng giá trị hỗ trợ thư viên các thành phần được sử dụng lại
48. Giao diện đồ họa có những ưu điểm nào ?
***А) đơn giản hoá việc nghiên cứu và sử dụng
B) đơn giản hoá việc thiết kế và (phát triển) xây dựng
C) đơn giản hóa việc chuyển đổi giữa các chương trình
49. Hãy đối chiếu những khái niệm và định nghĩa sau :
Khái niệm:
1) Khả năng khôi phục 2) hỗ trợ người sử dụng 3) thích nghi với người sử dụng
Định nghĩa:
1) Giao diện cần chứa các công cụ (làm việc) tương tác thuận lợi với người sử dụng với trình độ ở các mức khác nhau
2) Giao diện cần có công cụ cho phép khôi phục dữ liệu do người sử dụng làm mất
3) Giao diện cần đưa ra thông tin về các lỗi của người sử dụng và có các công cụ hướng dẫn
Hãy chọn đáp án đúng : А) 1-1, 2-2, 3-3 ***B) 1-2, 2-3, 3-1 C) 1-1, 2-3, 3-2
50. Hãy sắp xếp theo thứ tự các công việc được thực hiện ở pha đầu của quá trình thiết kế với sự sử dụng lại các thành phần
1) Thay đổi yêu cầu để phù hợp với các thành phần tìm được
2) Xây dựng các yêu cầu hệ thống cơ bản
3) Tìm kiếm các thành phần để sử dụng lại
Hãy chọn đáp án đúng: А) 1-2-3 B) 1-3-2 ***C) 2-3-1
51. Hãy sắp xếp theo thứ tự các giai đoạn thiết kế giao diện:
1) Nghiên cứu và phân tích các hành động của người sử dụng 3) Đánh giá dự án nguyên mẫu bởi người sử dụng
2) Xây dựng mẫu
Hãy chọn đáp án đúng :*** А) 1-2-3 B) 1-3-2 C) 2-3-1
52. Hãy đối chiếu các quy tắc xây dựng giao diện với việc miêu tả (nó) chúng:
Các quy tắc: 1) Thống kê tri thức của người sử dụng 2) Sự phối hợp 3) Tối thiếu những đột biến
Miêu tả các quy tắc:
1) Trong giao diện các thao tác cùng kiểu (nhưng khác nhau) cần được thực hiện bởi cùng 1 phương pháp
2) Trạng thái của hệ thống cần phải (được) dự báo (trước) được
3) Trong giao diện cần sử dụng các thuật ngữ và khái niệm được lấy từ kinh nghiệm của những người sẽ sử dụng hệ thống
Hãy chọn đáp án đúng: А) 1-2, 2-1, 3-3 ***B) 1-3, 2-1, 3-2 C) 1-3, 2-2, 3-1
53. Hãy đối chiếu những khái niệm và định nghĩa sau :Khái niệm: 1)Duyệt tổng quát phần mềm 3) Kiểm tra những thiếu sót hư hỏng
2) Kiểm tra phần mềm 4) Kiểm tra thống kê
Định nghĩa:
1) Phân tích và kiểm tra các cách biểu diễn khác nhau của hệ thống (phân loại yêu cầu, sơ đồ kiến trúc (hệ thống), mã nguồn(source code..) ) được thực hiện trên tất cả các giai đoạn (phát triển) thiết kế hệ thống
2) Đánh giá hiệu suất và độ tin cậy của chương trình cũng như hệ thống làm việc trong các chế độ vận hành khác nhau
3) Chạy mã đã được (hoàn thành) thực hiện với dữ liệu cho trước nhất định và phân tích dữ liệu đầu ra và đặc tính làm việc của hệ thống
4) Phát hiện sự không tương thích giữa chương trình và (những thứ liệt kê) chi tiết hoá của nó
Hãy chọn đáp án đúng : А) 1-1, 2-3, 3-4, 4-2 B) 1-2, 2-3, 3-1, 4-4
***C) 1-1, 2-2, 3-3, 4-4
54. Hãy sắp xếp theo thứ tự các công việc được thực hiện trong qúa trình chuẩn bị duyệt tổng quát:
1) Lập kế hooạch 2) Chuẩn bị riêng 3) xem trước (xem sơ bộ)
Hãy chọn đáp án đúng:*** А) 3-1-2 B) 1-2-3 C) 1-3-2
55. Hãy sắp xếp theo thứ tự các công việc được thực hiên trong quá trình duyệt tổng quát:
1) Tu sửa 2) Tập họp các nhóm kiểm tra 3) Sửa lỗi
Hãy chọn đáp án đúng: А) 3-1-2 ***B) 2-1-3 C) 1-3-2
56. Hãy đối chiếu những kiểu tương tác và những ưu thế cơ bản của chúng :
Kiểu tương tác: 1) Thao tác trực tiếp 3) Điền đầy đủ vào Form
2) Lựa chọn từ menu 4) Ngôn ngữ lệnh
Những ưu thế cơ bản:
1) Công suất và sự linh hoạt
2) Việc nhập dữ liệu vào 1 cách đơn giản ,tìm hiểu dễ dàng
3) Giảm số lỗi của người sử dụng ,nhập vào tối thiểu từ bàn phím
4) Tương tác nhanh trực quan dễ hiểu
Hãy chọn đáp án đúng: А) 1-2, 2-1, 3-4, 4-3 B) 1-2, 2-3, 3-1, 4-4 ***C) 1-4, 2-3, 3-2, 4-1
57. Hãy đối chiếu vai trò của các thành viên của nhóm thanh tra với việc miêu tả các chức năng được thực hiện bởi họ:
Vai trò: 1) Người chủ (tác giả) 2) Thanh tra 3) Người phê bình
Miêu tả các chức năng được thực hiện :
1) Tìm lỗi ,sai sót và mâu thuẫn trong chương trình và tài liệu, có thể chỉ ra các vấn đề chung mà không nằm trong cuộc thanh tra cụ thể
2) Trình bày nội dung của chương trình hoặc tài liệu trong cuộc họp các nhóm thanh tra
3) Nhân viên chịu trách nhiệm việc xây dựng chương trình hoặc tài liệu cũng như sửa các sai sót được phát hiện trong quá trình thanh tra
Hãy chọn đáp án đúng:*** А) 1-3, 2-1, 3-2
B) 1-2, 2-3, 3-1 C) 1-1, 2-3, 3-2
58. Hãy đối chiếu vai trò của các thành viên của nhóm thanh tra với việc miêu tả các chức năng được thực hiện bởi họ:
Vai trò :1) Thư ký 2) Điều phối viên 3) Trưởng nhóm.
Miêu tả các chức năng được thực hiện::
1) Thực hiện việc hoàn thiện quá trình thanh tra (bởi sự hoàn chỉnh việc), xây dựng các tiêu chuẩn ...
2) Ghi lại kết quả của cuộc họp nhóm thanh tra
3) Tổ chức và điều khiển quá trình thanh tra,báo cáo kết quả lãnh đạo
Hãy chọn đáp án đúng: А) 1-3, 2-1, 3-2 ***B) 1-2, 2-3, 3-1
C) 1-1, 2-3, 3-2
59. Những chỉ số nào được sử dụng để đánh giá thuận lợi của việc theo dõi?
А) Số yêu cầu tới sự điều chỉnh của hệ thống
***B) Thời gian trung bình dành cho việc phân tích các nguyên nhân hỏng hóc và các từ chối của hệ thống
C) Hiệu quả của hệ thống
***D) Thời gian trung bình cần thiết để thực hiện sự thay đổi
60. Hãy đối chiếu các quy tắc của Leman và định nghĩa của nó:
Quy tắc: 1) Không ngừng tối tân hóa 3) Ổn định tổ chức
2) Độ phức tạp tăng dần 4) Ổn định số lượng các thay đổi
Định nghĩa:
1) Quá trình phát triển tự hiệu chỉnh các hệ thống (đều đặn).Kích cỡ của hệ thống và thời gian giữa các phiên bản phát hành trên thực tế là không thay đổi.
2) Đối với các chương trình được sử dụng trong điều kiện thực tế ,việc tối tân hóa là cần thiết, nếu không ích lợi của nó sẽ giảm xuống .
3) Theo mức độ phát triển tất cả các chương trình đều trở nên phức tạp . Để đơn giản hay lưu giữ cấu trúc của nó cần (trả thêm tiền công) có những chi phí bổ sung .
4) Qua cả chu kỳ sống của hệ thống số lượng thay đổi trong mỗi phiên bản (còn tồn lại) gần như giống nhau
Hãy chọn đáp án đúng: А) 1-1, 2-3, 3-4, 4-2 C) 1-1, 2-2, 3-3, 4-4
*** B) 1-2, 2-3, 3-1, 4-4 D) 1-1, 2-3, 3-1, 4-4
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen247.Pro